Kasser English

tradition

/trəˈdɪʃn/
danh từ
truyền thống

tradition (/trəˈdɪʃn/, danh từ) nghĩa là truyền thống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với tradition

Older people value tradition, whereas the young prefer independence.
ˈpiːpl ˈvæljuː trəˈdiʃn we rˈ z ðiː jʌɳ priˈfəː
Người lớn tuổi coi trọng truyền thống, trong khi người trẻ thích độc lập.
To sum up, agriculture needs both tradition and technology.
tuː sʌm p ˈægrikʌltʃə ˈniːdz bouθ trəˈdiʃn ænd tekˈnɔlədʤi
Tóm lại, nông nghiệp cần cả truyền thống lẫn công nghệ.
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.