traditional
/trəˈdiʃənl/
tính từ
(thuộc) truyền thống, theo truyền thống; theo lối cổ, theo lệ cổ
traditional (/trəˈdiʃənl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) truyền thống, theo truyền thống; theo lối cổ, theo lệ cổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với traditional
I chose a homestay so that I could learn traditional cooking from the host.
ai tʃuːz ei sou ðæt ai kæn ləːn trəˈdiʃənl ˈkukiɳ frɔm ðiː houst
Tôi chọn ở nhà dân để có thể học nấu ăn truyền thống từ chủ nhà.
Last year I went to Hoi An. Its old town has traditional houses and small temples, and the main attraction is the lantern parade at night.
lɑːst jəː ai tuː æn its ould taun hæv trəˈdiʃənl ænd smɔːl ænd ðiː mein əˈtrækʃn ˈɪz ðiː ˈlæntən pəˈreid æt nait
Năm ngoái tôi đi Hội An. Phố cổ ở đó có những ngôi nhà truyền thống và những ngôi chùa nhỏ, và điểm hấp dẫn chính là lễ diễu hành đèn lồng về đêm.
Sure. The influx of tourists has actually encouraged indigenous communities to revive traditional festivals, so diversity hasn't been erased – it has adapted.
ʃuə ðiː ˈinflʌks ɔv hæv ˈæktjuəli inˈdidʤinəs tuː riˈvaiv trəˈdiʃənl sou daiˈvəːsiti biː ɪrˈeɪzd it hæv
Được. Dòng khách du lịch đổ vào thực ra đã khuyến khích cộng đồng bản địa khôi phục lễ hội truyền thống, nên sự đa dạng không bị xoá – nó đã thích nghi.
Will online lectures replace traditional universities?
wil ˈɒnlaɪn riˈpleis trəˈdiʃənl
Bài giảng trực tuyến có thay thế đại học truyền thống không?