traffic (/ˈtræfɪk/, danh từ) nghĩa là giao thông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đi lại, sự giao thông; sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...); sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chácblock in the traffic – sự tắc nghẽn giao thông
- động từ buôn bán; bán rẻ danh dựto traffic in silk – buôn bán tơ lụa
Câu ví dụ với traffic
No, by bus. It's faster than the bike, and the traffic is dangerous.
nou bai bʌs ðæn ðiː baik ænd ðiː træfik ˈɪz ˈdeindʤrəs
Không, xe buýt. Nhanh hơn xe đạp, với lại giao thông nguy hiểm.
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.
Is traffic a problem in your city?
ˈɪz træfik ei problem in jɔː ˈsiti
Giao thông có phải vấn đề ở thành phố bạn không?
Yes, traffic jams are getting worse every year. There are too many private vehicles and not enough parking.
jes træfik ɑː ɡˈɛtɪŋ wəːs ˈevri jəː ðeə ɑː tuː ˈmeni private ænd nɔt iˈnʌf ˈpɑːkiɳ
Có, kẹt xe mỗi năm một tệ. Quá nhiều xe cá nhân và không đủ chỗ đỗ.