Kasser English

trail

/treil/
danh từ
vạch, vệt dài; vết, dấu vết; đường, đường mòn

trail (/treil/, danh từ) nghĩa là vạch, vệt dài; vết, dấu vết; đường, đường mòn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vạch, vệt dài; vết, dấu vết; đường, đường mòn
    a trail of blood – một vệt máu dài
  • động từ kéo, kéo lê; theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã; mở một con đường mòn (trong rừng)
    the child trails his toy – đứa bé kéo lê cái đồ chơi