Kasser English

transfer

/ˈtrænsfəː/
danh từ
sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền; sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho; (nghệ thuật) bản đồ lại

transfer (/ˈtrænsfəː/, danh từ) nghĩa là sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền; sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho; (nghệ thuật) bản đồ lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền; sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho; (nghệ thuật) bản đồ lại
    heat transfer – sự truyền nhiệt
  • động từ dời, chuyển, dọn; nhượng, nhường, chuyển cho; đồ lại, in lại
    to transfer land – nhượng đất

Câu ví dụ với transfer

You can pay the invoice by bank transfer or by cheque.
juː kæn pei ðiː ˈinvɔis bai bæɳk ˈtrænsfəː ɔː bai tʃek
Bạn có thể thanh toán hoá đơn bằng chuyển khoản hoặc séc.
They'll be paid by bank transfer with the next payroll, on the 30th.
biː pei bai bæɳk ˈtrænsfəː wi ðiː nekst pˈeɪrəʊl ɔn ðiː
Sẽ được trả bằng chuyển khoản cùng kỳ lương tới, ngày 30.