Kasser English

trouble

/ˈtrʌbl/
danh từ
điều lo lắng, điều phiền muộn; sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà; sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc

trouble (/ˈtrʌbl/, danh từ) nghĩa là điều lo lắng, điều phiền muộn; sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà; sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ điều lo lắng, điều phiền muộn; sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà; sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc
    to be in trouble – có chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
  • động từ làm đục; làm phiền, quấy rầy; làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn
    to trouble the water – làm cho nước đục lên