twin (/twin/, danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ trẻ sinh đôi
- tính từ sinh đôi; cặp đôi, ghép đôitwin brothers – anh em sinh đôi
- động từ để sinh đôi; (+ with) cặp đôi với, ghép đôi với; kết hợp chặt chẽeye and hand are twinned in action – mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động