upgrade (/ˈ pˈgreid/, động từ) nghĩa là đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với upgrade
Please back up your files before you upgrade the software.
pliːz bæk p jɔː biˈfɔː juː ˈ pˈgreid ðiː sˈɒftweə
Hãy sao lưu tập tin trước khi nâng cấp phần mềm.
Yes, I'll upgrade all the hardware this week. Access will be restored by noon.
jes ˈ pˈgreid ɔːl ðiː ˈhɑːdweə ðis wiːk ˈækses wil biː bai nuːn
Vâng, tuần này tôi sẽ nâng cấp toàn bộ phần cứng. Quyền truy cập sẽ được khôi phục trước trưa.