valuable (/ˈvæljuəbl/, tính từ) nghĩa là có giá trị lớn, quý giá; có thể đánh giá được, có thể định giá được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ có giá trị lớn, quý giá; có thể đánh giá được, có thể định giá đượcvaluable assistance – sự giúp đỡ quý giá
- danh từ ((thường) số nhiều) đồ quý giá
Câu ví dụ với valuable
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.