van
/væn/
danh từ
(quân sự) tiền đội, quân tiên phong; những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu; xe hành lý, xe tải
van (/væn/, danh từ) nghĩa là (quân sự) tiền đội, quân tiên phong; những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu; xe hành lý, xe tải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (quân sự) tiền đội, quân tiên phong; những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu; xe hành lý, xe tảimen in the van of the movement – những người đi tiên phong trong phong trào
- động từ chuyên chở bằng xe tải; đãi (quặng)