view
/vjuː/
danh từ
sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt; cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh; dịp được xem, cơ hội được thấy
view (/vjuː/, danh từ) nghĩa là sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt; cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh; dịp được xem, cơ hội được thấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt; cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh; dịp được xem, cơ hội được thấyto go out of view – đi khuất không nhìn thấy được nữa
- động từ thấy, nhìn, xem, quan sát; nhìn, xét, nghĩ về; dạng; phép chiếuto view a matter from one's standpoint – nhìn vấn đề theo quan điểm của mình
Câu ví dụ với view
Why do people move to cities, in your view?
wai duː ˈpiːpl muːv tuː in jɔː vjuː
Theo bạn vì sao người ta chuyển lên thành phố?
Evidence from several countries supports the second view.
ˈevidəns frɔm ˈsevrəl ðiː ˈsekənd vjuː
Bằng chứng từ nhiều nước ủng hộ quan điểm thứ hai.
In my view, the benefits of an interconnected world far outweigh the drawbacks.
in mai vjuː ðiː ɔv æn ˈintəkəˈnektid wəːld fɑː autˈwei ðiː
Theo tôi, lợi ích của một thế giới kết nối vượt xa những bất lợi.
Is genetic screening of unborn babies a good idea, in your view?
ˈɪz dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ ɔv ˈʌnˈbɔːn ei gud aiˈdiə in jɔː vjuː
Theo bạn, sàng lọc gen cho thai nhi có phải ý hay không?
Health and education, in my view. Austerity that cuts those services tends to cost more in the long run. Defence and large infrastructure projects can usually be delayed; a child's schooling cannot.
ˈhiːliɳ ænd in mai vjuː ɔːsˈteriti ðæt ðˈəʊz sˈɜːvɪsɪz tuː kɔst mɔː in ðiː lɔɳ rʌn diˈfens ænd lɑːdʤ ˈinfrə kæn ˈjuː u li biː dɪlˈeɪd ei ˈskuːliɳ
Theo tôi là y tế và giáo dục. Thắt lưng buộc bụng mà cắt các dịch vụ đó có xu hướng tốn kém hơn về lâu dài. Quốc phòng và dự án hạ tầng lớn thường có thể hoãn; việc học của một đứa trẻ thì không.