village (/ˈvilidʤ/, danh từ) nghĩa là làng, xã. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với village
A peaceful village with a good school and a hospital can be just as convenient as a city.
ei ˈpiːsful ˈvilidʤ wi ei gud skuːl ænd ei ˈhɔspitl kæn biː dʤʌst æz kənˈviːnjənt æz ei ˈsiti
Một ngôi làng yên bình có trường tốt và bệnh viện có thể thuận tiện không kém thành phố.