Kasser English

wage

/weidʤ/
danh từ
tiền lương, tiền công; (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả

wage (/weidʤ/, danh từ) nghĩa là tiền lương, tiền công; (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiền lương, tiền công; (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
    to earn (get) good wages – được trả lương cao
  • động từ tiến hành; (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc; (toán kinh tế) lương
    to wage war against – tiến hành chiến tranh với

Câu ví dụ với wage

It's important, but job satisfaction matters more. A demanding job with a lot of pressure isn't worth it, even with a good wage.
imˈpɔːtənt bʌt dʤɔb mɔː ei dɪmˈɑːndɪŋ dʤɔb wi ei lɔt ɔv ˈpreʃə wəːθ it ˈiːvən wi ei gud weidʤ
Quan trọng, nhưng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn. Một việc nặng nhọc, áp lực lớn thì không đáng, dù lương tốt.