Kasser English

walking

/ˈwɔːkiɳ/
danh từ
sự đi, sự đi bộ; sự đi dạo

walking (/ˈwɔːkiɳ/, danh từ) nghĩa là sự đi, sự đi bộ; sự đi dạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đi, sự đi bộ; sự đi dạo
  • tính từ đi bộ; đi dạo; đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)

Câu ví dụ với walking

I was walking home when it suddenly rained.
ai biː ˈwɔːkiɳ houm wen it sˈʌdənli
Tôi đang đi bộ về thì trời đột nhiên mưa.