wallet (/ˈwɒlɪt/, danh từ) nghĩa là ví. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với wallet
Whose wallet is this? – It's Tom's.
huːz ˈwɔlit ˈɪz ðis
Ví này của ai? – Của Tom.
Your umbrella is beautiful! Is this wallet yours too?
jɔː ʌmˈbrelə ˈɪz ˈbjuːtəful ˈɪz ðis ˈwɔlit jɔːz tuː
Ô của bạn đẹp thật! Cái ví này cũng của bạn à?
No, it isn't. I think it belongs to Mai. Her wallet is black.
nou it ai θiɳk it tuː həː ˈwɔlit ˈɪz blæk
Không. Mình nghĩ nó của Mai. Ví của cô ấy màu đen.
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.