Kasser English

wet

/wet/
tính từ
ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa; có mưa; (hội họa) chưa khô, còn ướt

wet (/wet/, tính từ) nghĩa là ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa; có mưa; (hội họa) chưa khô, còn ướt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa; có mưa; (hội họa) chưa khô, còn ướt
    wet as a drowned rat – ướt như chuột lột
  • danh từ tình trạng ẩm ướt; mưa, trời mưa; (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
    come in out of the wet – h y đi vào cho khỏi mưa
  • động từ làm ướt, thấm nước, dấp nước; đái vào, đái lên (trẻ con, chó...); uống rượu mừng
    the baby has wetted its bed again – đứa bé lại đái ướt giường rồi