widely (/ˈwaidli/, trạng từ) nghĩa là nhiều, xa; rộng r i, khắp ni; thưa, thưa thớt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với widely
It is widely believed that AI will make many professions obsolete.
it ˈɪz ˈwaidli ðæt ˌeɪˈaɪ wil meik ˈmeni ˈɔbsəliːt
Người ta tin rộng rãi rằng AI sẽ khiến nhiều nghề trở nên lỗi thời.