Kasser English

wipe

/waip/
động từ
lau, chùi; (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn; tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)

wipe (/waip/, động từ) nghĩa là lau, chùi; (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn; tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ lau, chùi; (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn; tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
    to wipe one's face – lau mặt
  • danh từ sự lau, sự chùi; (từ lóng) cái tát, cái quật; (từ lóng) khăn tay