Kasser English

wink

/wi k/
danh từ
sự nháy mắt; nháy mắt, khonh khắc; giấc ngủ ngắn (ban ngày)

wink (/wi k/, danh từ) nghĩa là sự nháy mắt; nháy mắt, khonh khắc; giấc ngủ ngắn (ban ngày). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nháy mắt; nháy mắt, khonh khắc; giấc ngủ ngắn (ban ngày)
    to give the wink to – nháy mắt với, ra hiệu cho
  • động từ nháy mắt, nháy mắt ra hiệu; lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao); nháy, chớp, nhấp nháy
    to wink at someone – nháy mắt ra hiệu cho người nào