within
/wiˈ in/
giới từ
ở trong, phía trong, bên trong, trong; trong vòng, trong khong; trong phạm vi
within (/wiˈ in/, giới từ) nghĩa là ở trong, phía trong, bên trong, trong; trong vòng, trong khong; trong phạm vi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- giới từ ở trong, phía trong, bên trong, trong; trong vòng, trong khong; trong phạm viwithin the castle – bên trong lâu đài
- trạng từ (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong; (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồnto decorate the house within and without – trang hoàng ngôi nhà c trong lẫn ngoài
- danh từ phía trong, bên trongfrom within – từ bên trong
Câu ví dụ với within
Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.
Yes, it's on the delivery note. I'll email it to you. It's an express delivery, so the courier will deliver within three days.
jes ɔn ðiː diˈlivəri nout iˈmeɪl it tuː juː æn iksˈpres diˈlivəri sou ðiː ˈkuriə wil diˈlivə wiˈ in θriː
Có, nó ghi trên phiếu giao hàng. Tôi sẽ gửi email. Đây là chuyển phát nhanh nên đơn vị chuyển phát sẽ giao trong vòng ba ngày.
"Our customers are satisfied because our staff deal with every issue within 24 hours," said Ms Sarah Cole, HR Manager.
ˈauə ɑː sˈætɪsfˌaɪd biˈkɔz ˈauə stɑːf diːl wi ˈevri ˈisjuː wiˈ in sei ˌɛmˈɛs ˈsɛrə ˈmænidʤə
“Khách hàng hài lòng vì nhân viên của chúng tôi xử lý mọi vấn đề trong vòng 24 giờ,” cô Sarah Cole, Trưởng phòng Nhân sự, nói.
Twelve is difficult. What if we settle on ten, and you pay within thirty days?
twelv ˈɪz ˈdifikəlt w t if wiː ˈsetl ɔn ten ænd juː pei wiˈ in ˈθəːti
Mười hai thì khó. Hay là chốt mười, và các anh thanh toán trong ba mươi ngày?
Orders are usually dispatched within 24 hours.
ɑː ˈjuː u li wiˈ in
Đơn hàng thường được gửi đi trong vòng 24 giờ.