worried (/wˈʌrɪd/, tính từ) nghĩa là bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry
Câu ví dụ với worried
I'm worried about the maths exam. It's so difficult.
wˈʌrɪd əˈbaut ðiː igˈzæm sou ˈdifikəlt
Mình lo kỳ thi toán quá. Khó quá.
Minh has a cough, so his wife is worried.
hæv ei kɔf sou hiz waif ˈɪz wˈʌrɪd
Minh bị ho nên vợ anh lo lắng.
Thu is the cleverest student in her class, but she was worried about the maths exam.
ˈɪz ðiː ˈstjuːdənt in həː klɑːs bʌt ʃiː biː wˈʌrɪd əˈbaut ðiː igˈzæm
Thu là học sinh thông minh nhất lớp, nhưng cô lo về kỳ thi toán.
Are you worried about DNA science?
ɑː juː wˈʌrɪd əˈbaut ˈdiˌɛˈneɪ ˈsaiəns
Bạn có lo ngại về khoa học ADN không?