worst (/wəːst/, tính từ) nghĩa là xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất; độc ác nhất; nghiêm trọng nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất; độc ác nhất; nghiêm trọng nhấtthe worst fault – sai lầm nghiêm trọng nhất
- trạng từ xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
- danh từ cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất; thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất; sự thua kémif the worst comes to the worst – trong trường hợp xấu nhất
- động từ đánh bại, hơnto worst an adversary – đánh bại đối phương
Câu ví dụ với worst
Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.