Kasser English
TOEIC 1 · Bài 12 · Nhân sự: nghỉ phép, phúc lợi

I'd like to take three days off next week.

Tôi muốn nghỉ ba ngày vào tuần sau.. Bài 12 TOEIC 1 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề nhân sự: nghỉ phép, phúc lợi.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
annual leave/ˌænjuəl ˈliːv/nphép năm
sick leave/ˈsɪk liːv/nnghỉ ốm
day off/ˌdeɪ ˈɒf/nngày nghỉ (không đi làm)
public holiday/ˌpʌblɪk ˈhɒlədeɪ/nngày nghỉ lễ
insurance/ɪnˈʃʊərəns/nbảo hiểm
paid/peɪd/adjcó lương
pay rise/ˈpeɪ raɪz/nđợt tăng lương
allowance/əˈlaʊəns/nphụ cấp
sick note/ˈsɪk nəʊt/ngiấy xác nhận ốm (của bác sĩ)
approval/əˈpruːvl/nsự phê duyệt
hand in/hænd ˈɪn/phrnộp (đơn, giấy tờ)
notice period/ˈnəʊtɪs pɪəriəd/nthời gian báo trước khi nghỉ việc
perk/pɜːk/nđặc quyền, phúc lợi thêm
probation/prəˈbeɪʃn/nthời gian thử việc
rule/ruːl/nquy định, nội quy
eligible/ˈelɪdʒəbl/adjđủ điều kiện (được hưởng)
permission/pəˈmɪʃn/nsự cho phép
absent/ˈæbsənt/adjvắng mặt
form/fɔːm/nmẫu đơn
fill in/fɪl ˈɪn/phrđiền (đơn)

Ngữ pháp

Động từ khuyết thiếu trong quy định: must / have to / should

must + V (bắt buộc) · don't have to + V (không cần) · should + V (nên) · must not + V (cấm)

“Must not” và “don't have to” khác hẳn nhau: “You must not smoke here” (cấm) vs “You don't have to come” (không cần). Part 5/6 hay thử ở quy định công ty.

Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
You don't have to work on public holidays.
juː dount hæv tuː wəːk ɔn ˈpʌblik
Bạn không phải làm việc vào ngày lễ.

Be eligible for + N / to V

S + am / is / are + eligible for + danh từ · eligible to + V nguyên mẫu

Cách nói “đủ điều kiện được hưởng” trong văn bản nhân sự. “eligible for 12 days' annual leave” — chú ý dấu nháy ở days'.

Full-time employees are eligible for 12 days' paid annual leave.
ˈfʊlˌtaɪm ɑː iˈliminəbl fɔː pei ˈænjuəl liːv
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng 12 ngày phép năm có lương.
After probation, you're eligible to join the health insurance scheme.
ˈɑːftə iˈliminəbl tuː dʤɔin ðiː ˈhiːliɳ inˈʃuərəns skiːm
Sau thử việc, bạn đủ điều kiện tham gia chương trình bảo hiểm y tế.

Xin phép: may / could / Would it be all right if …?

May I take Friday off? · Could I leave early today? · Would it be all right if I worked from home?

May trang trọng nhất. Trả lời: “Yes, of course” / “I'm afraid not, because …”.

May I take two days off next week? My mother is in hospital.
mei ai teik tuː ɔːf nekst wiːk mai ˈmʌðə ˈɪz in ˈhɔspitl
Tôi xin nghỉ hai ngày tuần sau được không? Mẹ tôi nằm viện.
Could I have permission to leave at 4 on Thursday?
kæn ai hæv pəˈmiʃn tuː liːv æt ɔn ˈθəːzdi
Tôi xin phép về lúc 4 giờ thứ Năm được không?

Câu bị động với động từ khuyết thiếu

S + must / should / can + be + V3 · Forms must be signed by your manager.

Thông báo nội bộ và chính sách hay viết bị động để nhấn mạnh quy trình. Sau khuyết thiếu luôn là be + V3.

Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.
Pay rises will be announced at the end of the year.
pei wil biː æt ðiː end ɔv ðiː jəː
Các đợt tăng lương sẽ được công bố vào cuối năm.