Kasser English

aisle

/ail/
danh từ
cánh, gian bên (trong giáo đường); lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)

aisle (/ail/, danh từ) nghĩa là cánh, gian bên (trong giáo đường); lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với aisle

Would you like an aisle seat or a window seat?
wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cạnh cửa sổ?
Thank you. Would you like an aisle seat or a window seat?
θæɳk juː wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Cảm ơn. Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cửa sổ?
An aisle seat, please. And I have one piece of luggage to check in.
æn ail siːt pliːz ænd ai hæv wʌn piːs ɔv ˈlʌgidʤ tuː tʃek in
Ghế cạnh lối đi. Và tôi có một kiện hành lý ký gửi.