Kasser English

air

/eə/
danh từ
không khí, bầu không khí; không gian, không trung; (hàng không) máy bay; hàng không; làn gió nhẹ

air (/eə/, danh từ) nghĩa là không khí, bầu không khí; không gian, không trung; (hàng không) máy bay; hàng không; làn gió nhẹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ không khí, bầu không khí; không gian, không trung; (hàng không) máy bay; hàng không; làn gió nhẹ
    pure air – không khí trong sạch
  • động từ hóng gió, phơi gió, phơi; làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió; phô bày, phô trương
    to air oneself – hóng gió, dạo mát

Câu ví dụ với air

Air pollution has risen sharply in recent years.
eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli in ˈriːsnt
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.

Cụm từ thường gặp có air