Kasser English

emergency

/iˈməːdʤensi/
danh từ
tình trạng khẩn cấp; (y học) trường hợp cấp cứu; vững tay, đủ sức đối phó với tình thế

emergency (/iˈməːdʤensi/, danh từ) nghĩa là tình trạng khẩn cấp; (y học) trường hợp cấp cứu; vững tay, đủ sức đối phó với tình thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với emergency

In case of emergency, evacuate the building immediately.
in keis ɔv iˈməːdʤensi iˈvækjueit ðiː ˈbildiɳ iˈmiːdjətli
Trong trường hợp khẩn cấp, sơ tán khỏi toà nhà ngay lập tức.
We should also run an emergency drill. Half the staff don't know how to evacuate.
wiː ʃˈʊd ˈɔːlsou rʌn æn iˈməːdʤensi dril hɑːf ðiː stɑːf dount nou hau tuː iˈvækjueit
Ta cũng nên diễn tập khẩn cấp. Một nửa nhân viên không biết sơ tán thế nào.