faulty (/ˈfɔːlti/, tính từ) nghĩa là có thiếu sót, mắc khuyết điểm; mắc lỗi; không tốt, không chính xác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với faulty
Two thousand units have been recalled due to a faulty switch.
tuː ˈθauzənd hæv biː djuː tuː ei ˈfɔːlti switʃ
Hai nghìn sản phẩm đã bị thu hồi do công tắc lỗi.