landlord
/ˈlændlɔːd/
danh từ
chủ nhà (nhà cho thuê); chủ quán trọ, chủ khách sạn; địa ch
landlord (/ˈlændlɔːd/, danh từ) nghĩa là chủ nhà (nhà cho thuê); chủ quán trọ, chủ khách sạn; địa ch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với landlord
The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.
If the landlord agreed to renovate it, we would sign a three-year lease.
if ðiː ˈlændlɔːd tuː ˈrenouveit it wiː wˈʊd sain ei liːs
Nếu chủ nhà đồng ý cải tạo, chúng ta sẽ ký hợp đồng thuê ba năm.
The landlord has agreed to a five-year lease, and utilities are included in the rent.
ðiː ˈlændlɔːd hæv tuː ei ˈfaivˈjəː liːs ænd ɑː inˈkluːdid in ðiː rent
Chủ nhà đã đồng ý hợp đồng thuê năm năm, và điện nước đã bao gồm trong tiền thuê.