parable
/ˈpærəbl/
danh từ
truyện ngụ ngôn; (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn; (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ
parable (/ˈpærəbl/, danh từ) nghĩa là truyện ngụ ngôn; (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn; (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.