rush (/rʌʃ/, danh từ) nghĩa là (thông tục) cây bấc; vật vô giá trị; sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (thông tục) cây bấc; vật vô giá trị; sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước)not worth a rush – không có giá trị gì; không đáng đồng kẽm
- động từ xông lên, lao vào; đổ xô tới; vội vã đi gấpto rush forward – xông lên
Câu ví dụ với rush
The journey takes twice as long during rush hour.
ðiː ˈdʤəːni twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Hành trình mất gấp đôi thời gian vào giờ cao điểm.
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.