IELTS 2 · Bài 8 · Giáo dục đại học & học phí
There is no denying that a degree no longer guarantees employment.
Không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc làm.. Bài 8 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giáo dục đại học & học phí.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| tuition fees | /tjuˈɪʃn fiːz/ | n | học phí |
| undergraduate | /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ | n | sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp) |
| postgraduate | /ˌpəʊstˈɡrædʒuət/ | n | học viên sau đại học |
| bursary | /ˈbɜːsəri/ | n | trợ cấp học tập (theo hoàn cảnh) |
| student loan | /ˈstjuːdnt ləʊn/ | n | khoản vay sinh viên |
| debt | /det/ | n | nợ |
| vocational | /vəʊˈkeɪʃənl/ | adj | thuộc dạy nghề |
| academic | /ˌækəˈdemɪk/ | adj | thuộc học thuật |
| dissertation | /ˌdɪsəˈteɪʃn/ | n | luận văn |
| curriculum | /kəˈrɪkjələm/ | n | chương trình học |
| enrol | /ɪnˈrəʊl/ | v | ghi danh, nhập học |
| drop out | /ˌdrɒp ˈaʊt/ | phr | bỏ học giữa chừng |
| employability | /ɪmˌplɔɪəˈbɪləti/ | n | khả năng được tuyển dụng |
| elite | /eɪˈliːt/ | adj | tinh hoa, ưu tú |
| funding | /ˈfʌndɪŋ/ | n | nguồn tài trợ, kinh phí |
| apprenticeship | /əˈprentɪʃɪp/ | n | chương trình học nghề có lương |
| lecture | /ˈlektʃə/ | n | bài giảng (đại học) |
| tertiary | /ˈtɜːʃəri/ | adj | bậc ba (giáo dục sau phổ thông) |
| state-funded | /ˌsteɪt ˈfʌndɪd/ | adj | do nhà nước tài trợ |
Ngữ pháp
Mạo từ trong văn học thuật
Ø + danh từ không đếm được / số nhiều chung (education, students) · the + nhóm cụ thể (the elderly, the rich) · a + ví dụ bất kỳ (a degree)
Lỗi mạo từ là lỗi kéo band 6 xuống nhiều nhất của người Việt. Nói chung chung thì không có the: “Education should be free”, không phải “The education”.
Higher education should be free of charge for the poorest students.
hˈaɪə ʃˈʊd biː friː ɔv tʃɑːdʤ fɔː ðiː
Giáo dục đại học nên miễn phí cho sinh viên nghèo nhất.
A degree from an elite university does not guarantee a job.
ei diˈgriː frɔm æn ɪlˈiːt ˈdəz nɔt ei dʤɔb
Bằng cấp từ một trường tinh hoa không bảo đảm có việc.
Whereas / while – đối chiếu hai vế
S + V, whereas / while + S + V
Đối chiếu hai đối tượng khác nhau (không phải nhượng bộ). Whereas luôn đứng giữa hai mệnh đề có dấu phẩy.
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.
Undergraduates in Germany pay no tuition fees, while those in England owe tens of thousands of pounds.
in pei nou tjuːˈiʃn wail ðˈəʊz in ou ɔv ɔv
Sinh viên ở Đức không trả học phí, trong khi sinh viên ở Anh nợ hàng chục nghìn bảng.
Cụm nêu quan điểm band 7
There is no denying that … · It is undeniable that … · It could be argued that … · I am inclined to believe that …
Thay cho “I think”. “There is no denying that” dùng cho ý mọi người đều công nhận; “It could be argued that” dùng khi nêu ý của phía kia.
There is no denying that student debt discourages many young people from enrolling.
ðeə ˈɪz nou ðæt ˈstjuːdənt det ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl frɔm
Không thể phủ nhận rằng nợ sinh viên khiến nhiều người trẻ ngại ghi danh.
It could be argued that apprenticeships offer better employability than a degree.
it kæn biː ðæt ˈɔfə ˈbetə ɛmplˌɔɪəbˈɪlɪti ðæn ei diˈgriː
Có thể lập luận rằng học nghề có lương mang lại khả năng được tuyển dụng tốt hơn bằng đại học.