Kasser English
IELTS 6.0–7.0 · Bài 9 · Du lịch đại trà & di sản

Far from protecting heritage sites, mass tourism is destroying them.

Thay vì bảo vệ, du lịch đại trà đang phá huỷ các di sản.. Bài 9 IELTS 6.0–7.0 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề du lịch đại trà & di sản.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
mass tourism/ˌmæs ˈtʊərɪzəm/ndu lịch đại trà
heritage/ˈherɪtɪdʒ/ndi sản
overtourism/ˌəʊvəˈtʊərɪzəm/ntình trạng quá tải du lịch
authentic/ɔːˈθentɪk/adjđích thực, nguyên bản
commercialise/kəˈmɜːʃəlaɪz/vthương mại hoá
conservation/ˌkɒnsəˈveɪʃn/nsự bảo tồn
exploit/ɪkˈsplɔɪt/vkhai thác, bóc lột
carrying capacity/ˌkæriɪŋ kəˈpæsəti/nsức chứa tối đa (của một điểm đến)
ecotourism/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ndu lịch sinh thái
pilgrimage/ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/ncuộc hành hương
deteriorate/dɪˈtɪəriəreɪt/vxuống cấp, xấu đi
monument/ˈmɒnjumənt/nđài tưởng niệm, di tích
souvenir/ˌsuːvəˈnɪə/nquà lưu niệm
seasonal/ˈsiːzənl/adjtheo mùa
restrict/rɪˈstrɪkt/vhạn chế
resident/ˈrezɪdənt/ncư dân
cap/kæp/vđặt mức trần, giới hạn
impose/ɪmˈpəʊz/váp đặt (thuế, lệnh cấm)
livelihood/ˈlaɪvlihʊd/nkế sinh nhai
sacred/ˈseɪkrɪd/adjlinh thiêng

Ngữ pháp

Nhượng bộ với despite / in spite of

Despite / In spite of + N / V-ing, S + V · Despite the fact that + mệnh đề

Despite và in spite of không đi với mệnh đề (không nói “despite it is”). Muốn dùng mệnh đề: “despite the fact that” hoặc đổi sang although.

Despite generating huge revenue, mass tourism often damages the sites it depends on.
disˈpait dʒˈɛnərˌeɪtɪŋ hjuːdʤ ˈrevinjuː mæs ˈtuərizm ˈɔːfn ðiː it ɔn
Dù tạo nguồn thu khổng lồ, du lịch đại trà thường làm hỏng chính những địa điểm nó phụ thuộc vào.
In spite of the fact that visitor numbers were capped, the monument continued to deteriorate.
in spait ɔv ðiː fækt ðæt ˈvizitə biː ðiː ˈmɔnjumənt kəntˈɪnjuːd tuː diˈtiəriəreit
Mặc dù số khách đã bị giới hạn, di tích vẫn tiếp tục xuống cấp.

Kết quả với so … that / such … that

so + adj / adv + that + mệnh đề · such + (a) + N + that + mệnh đề

So đi với tính từ, such đi với danh từ. “So many / so much + N” cũng được.

Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.
Overtourism puts such pressure on sacred sites that some have had to close.
sʌtʃ ˈpreʃə ɔn ˈseikrid ðæt sʌm hæv hæv tuː klous
Quá tải du lịch gây áp lực lớn đến mức một số địa điểm linh thiêng phải đóng cửa.

Far from + V-ing – phủ định mạnh

Far from + V-ing / N, S + V

“Far from helping, it harms” = không những không giúp mà còn hại. Cấu trúc gây ấn tượng ở câu chủ đề.

Far from preserving local culture, souvenir shops commercialise it.
fɑː frɔm ˈloukəl ˈkʌltʃə ˈsuːvəniə kəˈməːʃəlaiz it
Thay vì gìn giữ văn hoá địa phương, các cửa hàng lưu niệm thương mại hoá nó.
Far from being a luxury, conservation is essential for the tourism industry itself.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈlʌkʃəri ˈɪz iˈsenʃəl fɔː ðiː ˈtuərizm ˈindəstri itˈself
Bảo tồn không hề là xa xỉ mà là thiết yếu với chính ngành du lịch.