TOEIC 400–600 · Bài 11 · Tuyển dụng, phỏng vấn
Tell me about your previous experience.
Hãy kể về kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn.. Bài 11 TOEIC 400–600 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề tuyển dụng, phỏng vấn.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| apply | /əˈplaɪ/ | v | ứng tuyển, nộp đơn |
| application | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | n | đơn ứng tuyển |
| applicant | /ˈæplɪkənt/ | n | người nộp đơn |
| candidate | /ˈkændɪdət/ | n | ứng viên |
| CV | /ˌsiː ˈviː/ | n | sơ yếu lý lịch |
| cover letter | /ˈkʌvə letə/ | n | thư xin việc |
| interview | /ˈɪntəvjuː/ | n | buổi phỏng vấn |
| interviewer | /ˈɪntəvjuːə/ | n | người phỏng vấn |
| ability | /əˈbɪləti/ | n | năng lực, khả năng |
| requirement | /rɪˈkwaɪəmənt/ | n | yêu cầu (công việc) |
| skill | /skɪl/ | n | kỹ năng |
| strong point | /ˌstrɒŋ ˈpɔɪnt/ | n | điểm mạnh |
| hardworking | /ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/ | adj | chăm chỉ |
| previous | /ˈpriːviəs/ | adj | trước đây |
| hire | /ˈhaɪə/ | v | thuê, tuyển |
| shortlist | /ˈʃɔːtlɪst/ | v | chọn vào danh sách rút gọn |
| opening | /ˈəʊpənɪŋ/ | n | vị trí đang tuyển |
| reference | /ˈrefrəns/ | n | người / thư giới thiệu |
| fluent | /ˈfluːənt/ | adj | thông thạo |
| full-time | /ˌfʊl ˈtaɪm/ | adj | toàn thời gian |
Ngữ pháp
Họ từ: apply → application / applicant
apply (v) · application (n: đơn) · applicant (n: người) · qualify → qualification · require → requirement
Part 5 cho một gốc từ, bạn chọn dạng đúng theo vị trí. Sau “an / the” và trước động từ chính → danh từ; chỉ người thì chọn -ant / -ee / -er.
All applicants must send an application form and a CV.
ɔːl mʌst - məst send æn fɔːm ænd ei ˌsiˈvi
Tất cả người nộp đơn phải gửi đơn ứng tuyển và CV.
The ability to speak English is a requirement for this position.
ðiː əˈbiliti tuː spiːk ˈiɳgliʃ ˈɪz ei riˈkwaiəmənt fɔː ðis pəˈziʃn
Khả năng nói tiếng Anh là yêu cầu cho vị trí này.
Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn khi kể kinh nghiệm
I have worked in sales for five years. (vẫn làm) · I worked at ABC from 2020 to 2023. (đã kết thúc)
Có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ (in 2020, last year, from … to …) → quá khứ đơn. For/since và chưa kết thúc → hiện tại hoàn thành.
I've been a sales assistant since 2024.
biː ei əˈsistənt sins
Tôi làm trợ lý kinh doanh từ năm 2024.
In my previous job, I managed a team of six.
in mai ˈpriːvjəs dʤɔb ai ei tiːm ɔv siks
Ở công việc trước, tôi quản lý một nhóm sáu người.
Mệnh đề quan hệ who (chỉ người)
N (người) + who + V … · the candidate who speaks Japanese
Dùng who cho người, which cho vật, that cho cả hai. Trong quảng cáo tuyển dụng: “We are looking for someone who …”.
We need a candidate who is fluent in English and Chinese.
wiː niːd ei ˈkændidit huː ˈɪz fluent in ˈiɳgliʃ ænd ˈtʃaiˈniːz
Chúng tôi cần ứng viên thông thạo tiếng Anh và tiếng Trung.
The interviewer who called me was the HR manager.
ðiː huː miː biː ðiː ˈmænidʤə
Người phỏng vấn gọi cho tôi là trưởng phòng nhân sự.
Tính từ + giới từ khi nói về bản thân
good at · experienced in · interested in · responsible for · fluent in
Học thành cặp. Sau giới từ là danh từ hoặc V-ing: “good at solving problems”.
I'm good at working under pressure.
gud æt ˈwəːkiɳ ˈʌndə ˈpreʃə
Tôi làm việc tốt dưới áp lực.
She is experienced in marketing and interested in the full-time opening.
ʃiː ˈɪz iksˈpiəriənst in mˈɑːkɪtɪŋ ænd ˈintristid in ðiː ˈfʊlˌtaɪm ˈoupniɳ
Cô ấy có kinh nghiệm tiếp thị và quan tâm đến vị trí toàn thời gian.