Kasser English
TOEIC 400–600 · Bài 10 · Giao hàng, vận chuyển

Your order has been shipped and will arrive within three days.

Đơn hàng của bạn đã được gửi và sẽ đến trong vòng ba ngày.. Bài 10 TOEIC 400–600 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề giao hàng, vận chuyển.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
deliver/dɪˈlɪvə/vgiao hàng
delivery/dɪˈlɪvəri/nviệc giao hàng
ship/ʃɪp/vgửi hàng, vận chuyển
consignment/kənˈsaɪnmənt/nlô hàng gửi
delivery note/dɪˈlɪvəri nəʊt/nphiếu giao hàng
tracking number/ˈtrækɪŋ nʌmbə/nmã vận đơn
parcel/ˈpɑːsl/nbưu kiện
courier/ˈkʊriə/nđơn vị chuyển phát, người giao hàng
depot/ˈdepəʊ/nkho hàng, trạm trung chuyển
postage/ˈpəʊstɪdʒ/ncước gửi bưu điện
address/əˈdres/nđịa chỉ
sign for/saɪn ˈfɔː/phrký nhận
damaged/ˈdæmɪdʒd/adjbị hư hỏng
fragile/ˈfrædʒaɪl/adjdễ vỡ
send out/send ˈaʊt/phrgửi đi (hàng, thư)
within/wɪˈðɪn/preptrong vòng
express/ɪkˈspres/adjchuyển phát nhanh
carton/ˈkɑːtn/nthùng các-tông
receive/rɪˈsiːv/vnhận
weigh/weɪ/vcân nặng

Ngữ pháp

Bị động với hiện tại hoàn thành

S + has / have + been + V3 · Your order has been shipped.

Thông báo giao hàng gần như luôn dùng mẫu này. Thứ tự: has been + V3, không được bỏ been.

The consignment has been sent out from our depot.
ðiː kənˈsiliənt hæv biː send aut frɔm ˈauə ˈdepou
Lô hàng đã được gửi đi từ kho của chúng tôi.
Two cartons have been damaged during delivery.
tuː hæv biː dˈæmɪdʒd ˈdjuəriɳ diˈlivəri
Hai thùng đã bị hư hỏng trong quá trình giao.

Giới từ thời gian: within / by / until

within three days (trong vòng) · by Friday (trước/chậm nhất) · until Friday (đến tận)

“Deliver by Friday” = giao chậm nhất thứ Sáu; “until Friday” = kéo dài tới thứ Sáu. Part 5 cực kỳ hay thử by/until.

Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.
Please sign for the parcel by 5 p.m.; the courier works until 6.
pliːz sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm ðiː ˈkuriə nˈtil
Vui lòng ký nhận trước 5 giờ chiều; nhân viên giao hàng làm đến 6 giờ.

Will + V cho dự báo và lời hứa dịch vụ

It will arrive … · We will send you a tracking number · The courier will call you

Trong thư xác nhận đơn hàng, will diễn tả điều sẽ xảy ra theo quy trình. Thể rút gọn ’ll ít dùng trong văn bản trang trọng.

We will email you the tracking number once the order has been shipped.
wiː wil iˈmeɪl juː ðiː trˈækɪŋ ˈnʌmbə wʌns ðiː ˈɔːdə hæv biː
Chúng tôi sẽ gửi mã vận đơn qua email khi đơn hàng đã được gửi.
The courier will deliver between 9 a.m. and 12 p.m.
ðiː ˈkuriə wil diˈlivə biˈtwiːn ˈæm ænd ˈpiˈɛm
Nhân viên giao hàng sẽ giao từ 9 giờ đến 12 giờ.

Tính từ -ed miêu tả tình trạng hàng hoá

damaged · broken · delayed · packed · signed

Dạng V3 dùng như tính từ: “a damaged carton”, “a delayed shipment”. Phân biệt với -ing: “a damaging report” là báo cáo gây hại.

The fragile items were packed in a separate carton.
ðiː ˈfrædʤail biː pˈækt in ei ˈseprit ˈkɑːtən
Hàng dễ vỡ được đóng trong thùng riêng.
We cannot accept a damaged parcel without a photo.
wiː əkˈsept ei dˈæmɪdʒd ˈpɑːsl wiˈ aut ei ˈfoutou
Chúng tôi không nhận bưu kiện bị hỏng nếu không có ảnh.