TOEIC 600–800 · Bài 11 · Sáp nhập, mở rộng, chi nhánh
The company had acquired three competitors before it expanded overseas.
Công ty đã mua lại ba đối thủ trước khi mở rộng ra nước ngoài.. Bài 11 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề sáp nhập, mở rộng, chi nhánh.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| merger | /ˈmɜːdʒə/ | n | sự sáp nhập |
| merge | /mɜːdʒ/ | v | sáp nhập |
| acquisition | /ˌækwɪˈzɪʃn/ | n | sự mua lại (công ty) |
| acquire | /əˈkwaɪə/ | v | mua lại, thâu tóm |
| expand | /ɪkˈspænd/ | v | mở rộng |
| expansion | /ɪkˈspænʃn/ | n | sự mở rộng |
| branch | /brɑːntʃ/ | n | chi nhánh |
| parent company | /ˈpeərənt ˌkʌmpəni/ | n | công ty mẹ |
| subsidiary | /səbˈsɪdiəri/ | n | công ty con |
| takeover | /ˈteɪkəʊvə/ | n | sự thâu tóm, tiếp quản |
| partnership | /ˈpɑːtnəʃɪp/ | n | quan hệ đối tác |
| joint venture | /ˌdʒɔɪnt ˈventʃə/ | n | liên doanh |
| establish | /ɪˈstæblɪʃ/ | v | thành lập |
| diversify | /daɪˈvɜːsɪfaɪ/ | v | đa dạng hoá (sản phẩm, thị trường) |
| restructure | /ˌriːˈstrʌktʃə/ | v | tái cơ cấu |
| stake | /steɪk/ | n | cổ phần, phần vốn góp |
| corporation | /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ | n | tập đoàn |
| enterprise | /ˈentəpraɪz/ | n | doanh nghiệp |
| global | /ˈɡləʊbl/ | adj | toàn cầu |
| conglomerate | /kənˈɡlɒmərət/ | n | tập đoàn đa ngành |
Ngữ pháp
Quá khứ hoàn thành với before / after / by the time
S + had + V3 + before + S + V2 · After + S + had + V3, S + V2
Việc xảy ra trước dùng had + V3; việc sau dùng quá khứ đơn. Nếu có “before/after” rõ ràng, nhiều khi quá khứ đơn cả hai vế vẫn đúng, nhưng đề thường muốn had + V3.
The company had acquired three competitors before it expanded overseas.
ðiː ˈkʌmpəni hæv θriː biˈfɔː it ɛkspˈændɪd ˈouvəˈsiː
Công ty đã mua lại ba đối thủ trước khi mở rộng ra nước ngoài.
By the time the merger was announced, the shares had already risen.
bai ðiː taim ðiː ˈməːdʤə biː ðiː hæv ɔːlˈredi raiz
Đến khi vụ sáp nhập được công bố, cổ phiếu đã tăng rồi.
Tương lai với be due to / be expected to / be set to
S + is due to / is expected to / is set to + V
Giọng báo chí kinh doanh: “The merger is expected to be completed in June.” Nhẹ hơn will, hàm ý theo kế hoạch hoặc dự đoán.
The new branch is due to open in Da Nang next spring.
ðiː njuː brɑːntʃ ˈɪz djuː tuː ˈoupən in dɑː nekst spriɳ
Chi nhánh mới dự kiến mở ở Đà Nẵng mùa xuân tới.
The takeover is expected to create 500 jobs.
ðiː tˈeɪkəʊvə ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː kriːˈeit
Vụ thâu tóm được kỳ vọng tạo ra 500 việc làm.
Mệnh đề quan hệ không xác định
N, which / who …, (có dấu phẩy, bổ sung thông tin)
Có dấu phẩy thì không dùng “that”. Mệnh đề này chỉ thêm thông tin, bỏ đi câu vẫn đủ nghĩa. Đề Part 5 hay cho chọn giữa which/that khi có dấu phẩy.
The subsidiary, which was established in 2019, now employs 300 people.
ðiː səbˈsaidəns wit biː isˈtæbliʃt in nau ˈpiːpl
Công ty con, được thành lập năm 2019, hiện có 300 nhân viên.
Our partner, whose headquarters are in Singapore, holds a 40% stake.
ˈauə ˈpɑːtnə huːz ˈhedˈkwɔːtəz ɑː in ei steik
Đối tác của chúng tôi, có trụ sở ở Singapore, nắm 40% cổ phần.
Danh từ ghép và dạng từ trong tin sáp nhập
merge → merger · acquire → acquisition · expand → expansion · partner → partnership
Danh từ chỉ hành động (merger, acquisition) vs động từ. Sau “the/a/an” hoặc tính từ sở hữu phải là danh từ.
The acquisition of the local enterprise cost $20 million.
ðiː ɔv ðiː ˈloukəl ˈentəpraiz kɔst ˈmiljən
Việc mua lại doanh nghiệp địa phương tốn 20 triệu đô.
Rapid expansion can put pressure on the workforce.
ˈræpid iksˈpænʃn kæn put ˈpreʃə ɔn ðiː wˈɜːkfɔːs
Mở rộng quá nhanh có thể gây áp lực lên lực lượng lao động.