TOEIC 600–800 · Bài 8 · Bất động sản & thuê văn phòng
If the rent were lower, we would sign a longer lease.
Nếu tiền thuê thấp hơn, chúng tôi sẽ ký hợp đồng thuê dài hơn.. Bài 8 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề bất động sản & thuê văn phòng.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| property | /ˈprɒpəti/ | n | bất động sản, tài sản |
| real estate | /ˌrɪəl ɪˈsteɪt/ | n | bất động sản (ngành) |
| lease | /liːs/ | n | hợp đồng thuê (dài hạn) |
| occupant | /ˈɒkjəpənt/ | n | người đang sử dụng, cư ngụ (toà nhà) |
| landlord | /ˈlændlɔːd/ | n | chủ nhà cho thuê |
| rent | /rent/ | n | tiền thuê |
| deposit | /dɪˈpɒzɪt/ | n | tiền đặt cọc |
| premises | /ˈpremɪsɪz/ | n | toà nhà và khuôn viên (của công ty) |
| square metre | /ˌskweə ˈmiːtə/ | n | mét vuông |
| floor space | /ˈflɔː speɪs/ | n | diện tích sàn |
| utilities | /juːˈtɪlətiz/ | n | điện, nước, gas (tiện ích) |
| relocation | /ˌriːləʊˈkeɪʃn/ | n | việc chuyển địa điểm |
| furnished | /ˈfɜːnɪʃt/ | adj | có sẵn nội thất |
| vacant | /ˈveɪkənt/ | adj | còn trống, chưa có người thuê |
| estate agent | /ɪˈsteɪt ˌeɪdʒənt/ | n | nhân viên môi giới bất động sản |
| on-site | /ˌɒn ˈsaɪt/ | adj | tại chỗ, ngay trong khuôn viên |
| facility | /fəˈsɪləti/ | n | cơ sở vật chất, tiện nghi |
| sublet | /ˌsʌbˈlet/ | v | cho thuê lại |
| renovate | /ˈrenəveɪt/ | v | cải tạo, sửa sang |
| prime location | /ˌpraɪm ləʊˈkeɪʃn/ | n | vị trí đắc địa |
Ngữ pháp
Câu điều kiện loại 2
If + S + V2 / were, S + would / could + V
Giả định trái với hiện tại. Dùng “were” cho mọi ngôi trong văn trang trọng (If the rent were lower). Người Việt hay viết “If the rent was lower, we will…” (sai will).
If the rent were lower, we would sign a longer lease.
if ðiː rent biː ˈlouə wiː wˈʊd sain ei ˈlɔɳgə liːs
Nếu tiền thuê thấp hơn, chúng tôi sẽ ký hợp đồng thuê dài hơn.
If the office had more floor space, we could hire ten more people.
if ðiː ˈɔfis hæv mɔː floor ˈspeis wiː kæn ˈhaiə ten mɔː ˈpiːpl
Nếu văn phòng rộng hơn, chúng tôi có thể tuyển thêm mười người.
So sánh hơn và so sánh nhất với danh từ
more / less + N (không đếm được) · more / fewer + N (đếm được) · the most / the least + N
“fewer rooms” (đếm được) nhưng “less space” (không đếm được). “less rooms” là lỗi phổ biến.
The new premises have more floor space but fewer parking spaces.
ðiː njuː prˈɛmɪsɪz hæv mɔː floor ˈspeis bʌt ˈpɑːkiɳ
Cơ sở mới có diện tích sàn lớn hơn nhưng ít chỗ đậu xe hơn.
This is the most accessible location we have seen.
ðis ˈɪz ðiː moust ækˈsesəbl louˈkeiʃn wiː hæv siː
Đây là địa điểm thuận tiện nhất chúng tôi từng xem.
Mệnh đề quan hệ where / whose
N (nơi chốn) + where + S + V · N + whose + N
“where” thay cho “in which”; sau where là mệnh đề đầy đủ (có chủ ngữ). “whose” chỉ sở hữu, dùng cho cả người và vật.
We want an office where staff can commute easily.
wiː wɔnt æn ˈɔfis we stɑːf kæn kəˈmjuːt ˈiːzili
Chúng tôi muốn một văn phòng nơi nhân viên có thể đi làm dễ dàng.
The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.
Danh từ số nhiều đặc biệt trong văn phòng
premises · utilities · facilities · goods · belongings (luôn số nhiều)
Những danh từ này đi với động từ số nhiều: “The premises are located…”. Nhớ để không chọn “is” trong Part 5.
The premises are located ten minutes from the station.
ðiː prˈɛmɪsɪz ɑː ten frɔm ðiː ˈsteiʃn
Toà nhà nằm cách ga mười phút.
Utilities are not included in the rent.
ɑː nɔt inˈkluːdid in ðiː rent
Điện nước không bao gồm trong tiền thuê.