TOEIC 600–800 · Bài 7 · Logistics & chuỗi cung ứng
By Friday, the shipment will have arrived at the warehouse.
Đến thứ Sáu, lô hàng sẽ đã về đến kho.. Bài 7 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề logistics & chuỗi cung ứng.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| supply chain | /səˈplaɪ tʃeɪn/ | n | chuỗi cung ứng |
| procurement | /prəˈkjʊəmənt/ | n | việc thu mua, mua sắm (của doanh nghiệp) |
| warehouse | /ˈweəhaʊs/ | n | nhà kho |
| inventory | /ˈɪnvəntri/ | n | hàng tồn kho, bảng kiểm kê |
| stock | /stɒk/ | n | hàng trong kho |
| consignment | /kənˈsaɪnmənt/ | n | lô hàng gửi đi |
| haulage | /ˈhɔːlɪdʒ/ | n | vận tải hàng hoá đường bộ |
| cargo | /ˈkɑːɡəʊ/ | n | hàng hoá (trên tàu, máy bay) |
| customs | /ˈkʌstəmz/ | n | hải quan |
| replenish | /rɪˈplenɪʃ/ | v | bổ sung lại (hàng tồn kho) |
| distribute | /dɪˈstrɪbjuːt/ | v | phân phối |
| distributor | /dɪˈstrɪbjətə/ | n | nhà phân phối |
| logistics | /ləˈdʒɪstɪks/ | n | hậu cần, logistics |
| shortage | /ˈʃɔːtɪdʒ/ | n | sự thiếu hụt |
| lead time | /ˈliːd taɪm/ | n | thời gian từ đặt hàng đến giao hàng |
| in transit | /ɪn ˈtrænzɪt/ | phr | đang trên đường vận chuyển |
| container | /kənˈteɪnə/ | n | công-ten-nơ |
| pallet | /ˈpælɪt/ | n | pa-lét (kệ gỗ xếp hàng) |
| fulfil | /fʊlˈfɪl/ | v | thực hiện, hoàn thành (đơn hàng) |
| backlog | /ˈbæklɒɡ/ | n | lượng công việc/đơn hàng tồn đọng |
Ngữ pháp
Tương lai hoàn thành
By + mốc thời gian, S + will have + V3
Nói một việc sẽ xong trước một mốc tương lai. Dấu hiệu: “by Friday”, “by the end of the month”, “by the time…”. Rất hay ra ở Part 5.
By Friday, the shipment will have arrived at the warehouse.
bai ˈfraidi ðiː ˈʃipmənt wil hæv æt ðiː ˈweəhaus
Đến thứ Sáu, lô hàng sẽ đã về đến kho.
By the time you call, we will have dispatched the order.
bai ðiː taim juː kɔːl wiː wil hæv ðiː ˈɔːdə
Đến lúc anh gọi, chúng tôi sẽ đã gửi đơn hàng đi rồi.
Giới từ thời gian trong giao hàng
within (trong vòng) · by (trước, chậm nhất) · until (cho đến) · in (sau khoảng) · on (ngày)
“within 5 days” = trong vòng 5 ngày; “by Monday” = chậm nhất thứ Hai; “until Monday” = kéo dài đến thứ Hai. Người Việt hay dùng “until” thay “by”.
Orders are usually dispatched within 24 hours.
ɑː ˈjuː u li wiˈ in
Đơn hàng thường được gửi đi trong vòng 24 giờ.
The container will be held at customs until the documents arrive.
ðiː kənˈteinə wil biː hould æt kˈʌstəmz nˈtil ðiː əˈraiv
Công-ten-nơ sẽ bị giữ ở hải quan cho đến khi giấy tờ đến.
Danh từ đếm được và không đếm được trong logistics
freight, cargo, stock, inventory, equipment: không đếm được · shipments, containers, items, units: đếm được
“much cargo” nhưng “many containers”. Không thêm -s vào freight/cargo/equipment. Lượng từ phải đi đúng loại.
There is too much cargo for one container.
ðeə ˈɪz tuː mʌtʃ ˈkɑːgou fɔː wʌn kənˈteinə
Có quá nhiều hàng cho một công-ten-nơ.
How many shipments are still in transit?
hau ˈmeni ɑː stil in trænsit
Còn bao nhiêu lô hàng đang trên đường?
Due to / because of / owing to + danh từ
due to + N / V-ing · because + mệnh đề
Sau “due to, because of, owing to, as a result of” là danh từ hoặc V-ing, không phải mệnh đề. “Due to the shortage” ✓, “due to there was a shortage” ✗.
The delivery was delayed due to a shortage of drivers.
ðiː diˈlivəri biː dɪlˈeɪd djuː tuː ei ˈʃɔːtidʤ ɔv
Việc giao hàng bị trễ do thiếu tài xế.
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.