Kasser English
TOEIC 600–800 · Bài 9 · Công nghệ thông tin & bảo mật

Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.

Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.. Bài 9 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề công nghệ thông tin & bảo mật.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
software/ˈsɒftweə/nphần mềm
hardware/ˈhɑːdweə/nphần cứng
network/ˈnetwɜːk/nmạng (máy tính)
server/ˈsɜːvə/nmáy chủ
database/ˈdeɪtəbeɪs/ncơ sở dữ liệu
password/ˈpɑːswɜːd/nmật khẩu
access/ˈækses/nquyền truy cập
cyberattack/ˈsaɪbərətæk/ntấn công mạng
back up/ˌbæk ˈʌp/phrsao lưu (dữ liệu)
encrypt/ɪnˈkrɪpt/vmã hoá
install/ɪnˈstɔːl/vcài đặt
log in/ˌlɒɡ ˈɪn/phrđăng nhập
virus/ˈvaɪrəs/nvi-rút (máy tính)
firewall/ˈfaɪəwɔːl/ntường lửa
troubleshoot/ˈtrʌblʃuːt/vchẩn đoán và khắc phục sự cố
crash/kræʃ/vsập, treo (máy, hệ thống)
malfunction/ˌmælˈfʌŋkʃn/nsự trục trặc, hỏng hóc
authorise/ˈɔːθəraɪz/vcho phép, uỷ quyền
upgrade/ˌʌpˈɡreɪd/vnâng cấp
outage/ˈaʊtɪdʒ/nsự cố mất điện/mất mạng

Ngữ pháp

Đảo ngữ điều kiện với Should

Should + S + V (= If + S + should + V), (please) + V…

Dạng trang trọng của câu điều kiện loại 1, rất hay gặp trong email và thông báo: “Should you have any questions, please contact us.”

Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː ˈnoutis ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.
Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.

Thể giả định sau require / recommend / request

S + require / recommend / request / suggest + that + S + V (nguyên mẫu)

Mệnh đề that dùng động từ nguyên mẫu cho mọi ngôi: “IT requires that every employee change his password” (không “changes”). Đề thi rất hay bẫy chỗ này.

The policy requires that every password be changed every 90 days.
ðiː ˈpɔlisi ðæt ˈevri ˈpɑːswəːd biː ˈevri
Chính sách yêu cầu mọi mật khẩu phải được đổi mỗi 90 ngày.
We recommend that the manager install the update today.
wiː ðæt ðiː ˈmænidʤə inˈstɔːl ðiː ˈəpˌdeɪt tədˈeɪ
Chúng tôi khuyến nghị quản lý cài bản cập nhật hôm nay.

Cụm động từ công nghệ

log in / log out · back up · set up · shut down · switch on / off

Cụm động từ 2 chữ, tân ngữ có thể đứng giữa: “back the files up”. Dạng danh từ viết liền (backup, login, setup).

Please back up your files before you upgrade the software.
pliːz bæk p jɔː biˈfɔː juː ˈ pˈgreid ðiː sˈɒftweə
Hãy sao lưu tập tin trước khi nâng cấp phần mềm.
Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.

Bị động hiện tại hoàn thành và bị động với modal

has / have been + V3 · must / may + be + V3

Thông báo IT thường dùng bị động vì không cần nêu ai làm: “The network has been upgraded”, “Access may be restricted”.

The database has been encrypted since the cyberattack.
ðiː dˈeɪtəbˌeɪs hæv biː sins ðiː
Cơ sở dữ liệu đã được mã hoá kể từ vụ tấn công mạng.
Only authorised staff may be given access to the server.
ˈounli stɑːf mei biː ˈgivn ˈækses tuː ðiː səːv
Chỉ nhân viên được phép mới có thể được cấp quyền truy cập máy chủ.