IELTS 5.0–5.5 · Bài 11 · Tiền bạc & mua sắm
Young people find it hard to manage a budget.
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.. Bài 11 IELTS 5.0–5.5 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề tiền bạc & mua sắm.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| budget | /ˈbʌdʒɪt/ | n | ngân sách |
| shopper | /ˈʃɒpə/ | n | người mua sắm |
| reasonable | /ˈriːznəbl/ | adj | (giá) phải chăng; hợp lý |
| income | /ˈɪnkʌm/ | n | thu nhập |
| cost of living | /ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/ | n | chi phí sinh hoạt |
| owe | /əʊ/ | v | nợ, mắc nợ |
| borrow | /ˈbɒrəʊ/ | v | vay, mượn |
| second-hand | /ˌsekənd ˈhænd/ | adj | đã qua sử dụng |
| designer | /dɪˈzaɪnə/ | adj | hàng hiệu (designer clothes) |
| status | /ˈsteɪtəs/ | n | địa vị |
| greedy | /ˈɡriːdi/ | adj | tham lam |
| necessity | /nəˈsesəti/ | n | thứ thiết yếu |
| well-off | /ˌwel ˈɒf/ | adj | khá giả |
| hardship | /ˈhɑːdʃɪp/ | n | sự khó khăn, túng thiếu |
| spend | /spend/ | v | tiêu (tiền), dành (thời gian) |
| interest | /ˈɪntrəst/ | n | tiền lãi, lãi suất |
| savings | /ˈseɪvɪŋz/ | n | tiền tiết kiệm |
| credit card | /ˈkredɪt kɑːd/ | n | thẻ tín dụng |
| impulse | /ˈɪmpʌls/ | n | sự bốc đồng |
Ngữ pháp
Danh từ đếm được / không đếm được về tiền
money, income, interest (chung) – không đếm · savings – số nhiều · a budget, a necessity – đếm được
'money' không bao giờ thêm -s. 'much money', 'a lot of money'. Sai: 'many money', 'moneys'.
Many young people have very little savings and owe a lot of money.
ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl hæv ˈveri ˈlitl sˈeɪvɪŋz ænd ou ei lɔt ɔv ˈmʌni
Nhiều người trẻ có rất ít tiền tiết kiệm và nợ rất nhiều.
The cost of living is higher than my income.
ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ ˈɪz hˈaɪə ðæn mai ˈinkəm
Chi phí sinh hoạt cao hơn thu nhập của tôi.
Cấu trúc find it + adj + to V
S + find(s) it + adj + to V · It is + adj + for sb + to V
'it' giả làm tân ngữ, không bỏ được: sai 'find hard to manage'.
Young people find it hard to manage a budget.
jʌɳ ˈpiːpl faind it hɑːd tuː ˈmænidʤ ei ˈbʌdʤit
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.
It is easy for shoppers to borrow money today.
it ˈɪz ˈiːzi fɔː tuː ˈbɔrou ˈmʌni tədˈeɪ
Ngày nay người mua sắm dễ vay tiền.
Đồng ý một phần: To some extent / I partly agree
To some extent, I agree that … · I partly agree, but … · It depends on …
Giúp câu trả lời cân bằng, không cực đoan. Rất hợp với đề 'To what extent do you agree?'.
To some extent, I agree that people are greedier today.
tuː sʌm iksˈtent ai əˈgriː ðæt ˈpiːpl ɑː tədˈeɪ
Ở mức độ nào đó, tôi đồng ý rằng ngày nay người ta tham lam hơn.
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.