IELTS 5.0–5.5 · Bài 15 · Khoa học & phát minh
Scientific research should be funded by governments.
Nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.. Bài 15 IELTS 5.0–5.5 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề khoa học & phát minh.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| progress | /ˈprəʊɡres/ | n | sự tiến bộ |
| scientist | /ˈsaɪəntɪst/ | n | nhà khoa học |
| scientific | /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ | adj | thuộc khoa học |
| invention | /ɪnˈvenʃn/ | n | phát minh |
| inventor | /ɪnˈventə/ | n | nhà phát minh |
| discover | /dɪˈskʌvə/ | v | khám phá, phát hiện |
| experiment | /ɪkˈsperɪmənt/ | n | thí nghiệm |
| research | /rɪˈsɜːtʃ/ | n | nghiên cứu |
| evidence | /ˈevɪdəns/ | n | bằng chứng |
| theory | /ˈθɪəri/ | n | lý thuyết, học thuyết |
| breakthrough | /ˈbreɪkθruː/ | n | bước đột phá |
| laboratory | /ləˈbɒrətri/ | n | phòng thí nghiệm |
| medical | /ˈmedɪkl/ | adj | thuộc y học |
| antibiotic | /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ | n | thuốc kháng sinh |
| space exploration | /ˈspeɪs ˌekspləˈreɪʃn/ | n | thám hiểm không gian |
| funding | /ˈfʌndɪŋ/ | n | nguồn kinh phí |
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | v | mang lại lợi ích, hưởng lợi |
| DNA | /ˌdiː en ˈeɪ/ | n | ADN, vật chất di truyền |
| revolutionary | /ˌrevəˈluːʃənəri/ | adj | mang tính cách mạng |
Ngữ pháp
Quá khứ đơn & quá khứ bị động trong lịch sử khoa học
S + V2 + in + năm · S + was / were + V3 + by + N
Kể mốc lịch sử dùng quá khứ đơn với thời điểm rõ ràng. Nhiều bạn dùng nhầm hiện tại hoàn thành với 'in 1928'.
Penicillin was discovered in 1928.
biː in
Penicillin được phát hiện vào năm 1928.
The first antibiotic was developed by a British scientist.
ðiː fəːst ˈæntibaiˈɔtik biː dɪvˈɛləpt bai ei ˈbritiʃ ˈsaiəntist
Thuốc kháng sinh đầu tiên được một nhà khoa học người Anh phát triển.
Cho phép / nên: allow sb to V, enable sb to V
S + allow(s) / enable(s) + O + to V · S + help(s) + O + (to) V
Rất hợp để nói lợi ích của phát minh. 'allow' và 'enable' bắt buộc có 'to'; 'help' có thể bỏ 'to'.
The internet allows scientists to share research instantly.
ðiː ˈɪntənˌɛt tuː ʃeə riˈsəːtʃ ˈinstəntli
Internet cho phép các nhà khoa học chia sẻ nghiên cứu ngay lập tức.
DNA research enables doctors to treat rare diseases.
ˈdiˌɛˈneɪ riˈsəːtʃ tuː triːt reə
Nghiên cứu ADN giúp bác sĩ điều trị bệnh hiếm.
Mức độ đồng ý: strongly / completely / partly
I strongly agree that … · I completely disagree with … · I partly agree, but …
Dùng trạng từ để làm rõ lập trường ngay câu đầu bài viết. 'agree that + mệnh đề', 'agree with + danh từ'.
I strongly agree that scientific research should be funded by governments.
ai strˈɒŋli əˈgriː ðæt riˈsəːtʃ ʃˈʊd biː fˈʌndɪd bai
Tôi hoàn toàn đồng ý rằng nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.
I partly agree with giving funding to space exploration.
ai ˈpɑːtli əˈgriː wi ɡˈɪvɪŋ fˈʌndɪŋ tuː ˈspeis
Tôi đồng ý một phần với việc cấp kinh phí cho thám hiểm không gian.
Tổng kết bài: In conclusion + tóm tắt hai vế
In conclusion, although + vế nhượng bộ, + ý chính
Kết bài tốt nhắc lại cả hai mặt rồi khẳng định quan điểm trong một câu.
In conclusion, although experiments are expensive, their benefits are revolutionary.
in kənˈkluːʤn ɔːlˈðou ɑː iksˈpensiv ðeə ɑː
Tóm lại, dù thí nghiệm tốn kém, lợi ích của chúng mang tính cách mạng.
In conclusion, while space exploration has critics, I believe it deserves funding.
in kənˈkluːʤn wail ˈspeis hæv ai biˈliːv it fˈʌndɪŋ
Tóm lại, dù thám hiểm không gian bị chỉ trích, tôi tin nó xứng đáng được tài trợ.