TOEIC 600–800 · Bài 2 · Đàm phán & thương lượng
If you order in bulk, we can offer a better price.
Nếu anh đặt số lượng lớn, chúng tôi có thể đưa giá tốt hơn.. Bài 2 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề đàm phán & thương lượng.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| negotiate | /nɪˈɡəʊʃieɪt/ | v | đàm phán, thương lượng |
| negotiation | /nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/ | n | cuộc đàm phán |
| trade-off | /ˈtreɪdɒf/ | n | sự đánh đổi |
| counteroffer | /ˈkaʊntərɒfə/ | n | đề nghị đối lại |
| concession | /kənˈseʃn/ | n | sự nhượng bộ |
| compromise | /ˈkɒmprəmaɪz/ | n | sự thoả hiệp |
| proposal | /prəˈpəʊzl/ | n | đề xuất |
| bargain | /ˈbɑːɡɪn/ | v | mặc cả |
| deal | /diːl/ | n | thoả thuận, giao dịch |
| flexible | /ˈfleksəbl/ | adj | linh hoạt |
| leverage | /ˈliːvərɪdʒ/ | n | lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán) |
| mutual | /ˈmjuːtʃuəl/ | adj | chung, lẫn nhau |
| settle | /ˈsetl/ | v | dàn xếp, giải quyết (tranh chấp) |
| walk away | /ˌwɔːk əˈweɪ/ | phr | rút lui, bỏ đàm phán |
| in return | /ɪn rɪˈtɜːn/ | phr | đổi lại |
| bottom line | /ˌbɒtəm ˈlaɪn/ | n | mức tối thiểu chấp nhận được; lợi nhuận ròng |
| acceptable | /əkˈseptəbl/ | adj | có thể chấp nhận |
| reject | /rɪˈdʒekt/ | v | từ chối, bác bỏ |
| insist on | /ɪnˈsɪst ɒn/ | phr | khăng khăng, nhất quyết |
| deadlock | /ˈdedlɒk/ | n | thế bế tắc (đàm phán) |
Ngữ pháp
Câu điều kiện loại 1 trong đàm phán
If + S + V(hiện tại), S + will / can / may + V
Điều kiện có thật ở tương lai. Mệnh đề if dùng hiện tại đơn, không dùng will. Lỗi hay gặp: “If you will order…”.
If you order in bulk, we can offer a better price.
if juː ˈɔːdə in bʌlk wiː kæn ˈɔfə ei ˈbetə prais
Nếu anh đặt số lượng lớn, chúng tôi có thể đưa giá tốt hơn.
If they reject the counteroffer, we will walk away.
if ðei ˈriːdʤekt ðiː wiː wil wɔːk əˈwei
Nếu họ từ chối đề nghị đối lại, chúng ta sẽ rút lui.
Liên từ kép either…or / neither…nor
either A or B · neither A nor B
A và B phải cùng loại (hai danh từ, hai động từ…). Động từ chia theo chủ ngữ gần nhất: “Neither the price nor the terms are acceptable.”
Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.
Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.
Provided that / as long as / unless
S + V, provided that / as long as + S + V · unless = if not
“Provided that” trang trọng hơn “if”, rất hay dùng trong hợp đồng và đàm phán. “Unless” đã mang nghĩa phủ định, không thêm “not”.
We accept the deal, provided that delivery is free.
wiː əkˈsept ðiː diːl provided ðæt diˈlivəri ˈɪz friː
Chúng tôi chấp nhận thoả thuận, với điều kiện giao hàng miễn phí.
Unless you offer a discount, we cannot sign today.
ənˈles juː ˈɔfə ei ˈdiskaunt wiː sain tədˈeɪ
Trừ khi anh giảm giá, chúng tôi không thể ký hôm nay.
Lời đề nghị lịch sự trong đàm phán
Would you be willing to…? · We would be prepared to… · What if we…?
Giữ giọng mềm nhưng rõ mục tiêu. Part 3 hay hỏi “What does the man offer to do?”.
Would you be willing to extend the deadline by a week?
wˈʊd juː biː ˈwili tuː iksˈtend ðiː dˈɛdlaɪn bai ei wiːk
Quý vị có sẵn lòng gia hạn thêm một tuần không?
We would be prepared to pay in advance in return for a 10% discount.
wiː wˈʊd biː prɪpˈeəd tuː pei in ədˈvɑːns in riˈtəːn fɔː ei ˈdiskaunt
Chúng tôi sẵn sàng trả trước để đổi lấy giảm giá 10%.