TOEIC 600–800 · Bài 3 · Báo cáo & số liệu
Revenue rose by 15% in the third quarter.
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.. Bài 3 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề báo cáo & số liệu.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| report | /rɪˈpɔːt/ | n | báo cáo |
| figure | /ˈfɪɡə/ | n | con số, số liệu |
| data | /ˈdeɪtə/ | n | dữ liệu |
| turnover | /ˈtɜːnəʊvə/ | n | doanh thu; tỷ lệ nhân viên nghỉ việc |
| profit | /ˈprɒfɪt/ | n | lợi nhuận |
| loss | /lɒs/ | n | khoản lỗ |
| increase | /ɪnˈkriːs/ | v | tăng |
| decrease | /dɪˈkriːs/ | v | giảm |
| decline | /dɪˈklaɪn/ | v | sụt giảm; từ chối (lịch sự) |
| fluctuate | /ˈflʌktʃueɪt/ | v | dao động, lên xuống |
| percentage | /pəˈsentɪdʒ/ | n | tỷ lệ phần trăm |
| year-on-year | /ˌjɪər ɒn ˈjɪə/ | adj | so với cùng kỳ năm trước |
| annual | /ˈænjuəl/ | adj | hằng năm |
| chart | /tʃɑːt/ | n | biểu đồ |
| trend | /trend/ | n | xu hướng |
| projection | /prəˈdʒekʃn/ | n | số liệu dự báo |
| approximately | /əˈprɒksɪmətli/ | adv | xấp xỉ, khoảng |
| significant | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | adj | đáng kể |
| summary | /ˈsʌməri/ | n | bản tóm tắt |
| outline | /ˈaʊtlaɪn/ | v | phác thảo, trình bày sơ lược |
Ngữ pháp
Mô tả số liệu tăng giảm
rise / increase / fall / decline + by (mức) · to (đến) · from … to … · of (sau danh từ)
“by” chỉ mức chênh, “to” chỉ mức đạt đến. “an increase of 15%” khi dùng danh từ. Nhầm by/to là lỗi kinh điển.
Revenue rose by 15% in the third quarter.
ˈrevinjuː rouz bai in ðiː θəːd ˈkwɔːtə
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.
Costs fell from $2 million to $1.5 million.
fel frɔm ˈmiljən tuː ˈmiljən
Chi phí giảm từ 2 triệu đô xuống 1,5 triệu đô.
Từ nối trang trọng trong báo cáo
therefore · however · as a result · in addition · consequently · nevertheless
Đứng đầu câu, có dấu phẩy. Part 6 hay hỏi chọn từ nối: xác định quan hệ (nguyên nhân–kết quả, tương phản, bổ sung) giữa hai câu trước.
Sales declined in May. However, profit remained stable.
in mei hauˈevə profit ˈsteibl
Doanh số giảm trong tháng Năm. Tuy nhiên, lợi nhuận vẫn ổn định.
Costs fell significantly; as a result, profit increased.
fel sɪɡnˈɪfɪkəntli æz ei riˈzʌlt profit
Chi phí giảm đáng kể; kết quả là lợi nhuận tăng.
Quá khứ hoàn thành
S + had + V3 (trước một mốc quá khứ)
Dùng khi hai việc trong quá khứ, việc nào trước thì dùng had + V3. Trong báo cáo: “By the end of June, sales had doubled.”
By the end of 2024, the company had doubled its revenue.
bai ðiː end ɔv ðiː ˈkʌmpəni hæv its ˈrevinjuː
Đến cuối năm 2024, công ty đã tăng gấp đôi doanh thu.
When the report was published, the trend had already changed.
wen ðiː riˈpɔːt biː ðiː trend hæv ɔːlˈredi
Khi báo cáo được công bố, xu hướng đã thay đổi rồi.
Trạng từ chỉ mức độ với số liệu
sharply · slightly · steadily · dramatically · approximately · roughly
Trạng từ đứng sau động từ (rose sharply) hoặc tính từ đứng trước danh từ (a sharp rise). Đề hay đổi dạng từ ở chỗ trống.
Profit increased slightly, by approximately 2%.
profit ˈslaitiɳli bai əprˈɒksɪmətlˌi
Lợi nhuận tăng nhẹ, khoảng 2%.
There was a sharp decline in orders last month.
ðeə biː ei ʃɑːp diˈklain in lɑːst mʌnθ
Tháng trước có sự sụt giảm mạnh về đơn hàng.