Kasser English
TOEIC 600–800 · Bài 4 · Ngân sách & tài chính doanh nghiệp

We have allocated a larger budget to research this year.

Năm nay chúng tôi đã phân bổ ngân sách lớn hơn cho nghiên cứu.. Bài 4 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề ngân sách & tài chính doanh nghiệp.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
budget/ˈbʌdʒɪt/nngân sách
expense/ɪkˈspens/nchi phí, khoản chi
earmark/ˈɪəmɑːk/vdành riêng (tiền) cho mục đích
capital/ˈkæpɪtl/nvốn
invest/ɪnˈvest/vđầu tư
investment/ɪnˈvestmənt/nkhoản đầu tư
deficit/ˈdefɪsɪt/nthâm hụt
surplus/ˈsɜːpləs/nthặng dư
cash flow/ˈkæʃ fləʊ/ndòng tiền
asset/ˈæset/ntài sản
liability/ˌlaɪəˈbɪləti/nkhoản nợ phải trả; trách nhiệm pháp lý
loan/ləʊn/nkhoản vay
interest rate/ˈɪntrəst reɪt/nlãi suất
overheads/ˈəʊvəhedz/nchi phí cố định (thuê nhà, điện, lương hành chính)
audit/ˈɔːdɪt/ncuộc kiểm toán
shareholder/ˈʃeəhəʊldə/ncổ đông
dividend/ˈdɪvɪdend/ncổ tức
exceed/ɪkˈsiːd/vvượt quá
cost-effective/ˌkɒst ɪˈfektɪv/adjhiệu quả về chi phí
break even/ˌbreɪk ˈiːvn/phrhoà vốn

Ngữ pháp

Lượng từ với danh từ đếm được / không đếm được

a few / many / a number of + đếm được · a little / much / a great deal of + không đếm được · plenty of / a lot of + cả hai

“money, funding, equipment, information” không đếm được. Part 5 hay thử “many money” (sai) hoặc “much expenses” (sai).

We have very little money left in the budget.
wiː hæv ˈveri ˈlitl ˈmʌni left in ðiː ˈbʌdʤit
Chúng ta còn rất ít tiền trong ngân sách.
A number of expenses were not approved.
ei ˈnʌmbə ɔv biː nɔt əˈpruːvd
Một số khoản chi đã không được duyệt.

Mạo từ với danh từ tài chính

a + đơn vị đếm (a loan, a budget) · the + đã xác định (the budget for 2025) · ∅ + không đếm được chung chung (tax, cash)

“the” khi người nghe biết cái nào; không mạo từ khi nói chung. “Interest rates are rising” (chung) nhưng “the interest rate on this loan” (cụ thể).

The company took out a loan to fund the expansion.
ðiː ˈkʌmpəni teik aut ei loun tuː fʌnd ðiː iksˈpænʃn
Công ty vay một khoản để cấp vốn cho việc mở rộng.
Cash flow has been a problem since the audit.
kæʃ flow hæv biː ei problem sins ðiː ˈɔːdit
Dòng tiền đã là vấn đề kể từ cuộc kiểm toán.

Động từ + giới từ cố định

invest in · allocate to · spend on · pay for · account for · rely on

Collocation động từ–giới từ xuất hiện liên tục trong Part 5. Học theo cụm, không dịch từng từ: “spend money on” chứ không “spend money for”.

We invested heavily in new software last year.
wiː ˈhevili in njuː sˈɒftweə lɑːst jəː
Năm ngoái chúng tôi đầu tư mạnh vào phần mềm mới.
Salaries account for 60% of total expenses.
əˈkaunt fɔː ɔv ˈtoutl
Lương chiếm 60% tổng chi phí.

Hiện tại hoàn thành với kết quả tài chính

S + have / has + V3 (+ this year / so far / since …)

Kết quả tính đến hiện tại, chưa kết thúc khoảng thời gian. “This year we have exceeded the budget” (năm chưa hết). Khi có mốc thời gian đã xong (last year) thì dùng quá khứ đơn.

We have allocated a larger budget to research this year.
wiː hæv ei ˈbʌdʤit tuː riˈsəːtʃ ðis jəː
Năm nay chúng tôi đã phân bổ ngân sách lớn hơn cho nghiên cứu.
Expenses have exceeded the limit twice since January.
hæv ðiː ˈlimit twais sins ˈdʤænjuəri
Chi phí đã vượt hạn mức hai lần kể từ tháng Một.