IELTS 5.0–5.5 · Bài 5 · Sức khoẻ & lối sống
A balanced diet can prevent many illnesses.
Chế độ ăn cân bằng có thể ngăn ngừa nhiều bệnh.. Bài 5 IELTS 5.0–5.5 (Lộ trình IELTS) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề sức khoẻ & lối sống.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| obesity | /əʊˈbiːsəti/ | n | bệnh béo phì |
| diet | /ˈdaɪət/ | n | chế độ ăn |
| nutrition | /njuˈtrɪʃn/ | n | dinh dưỡng |
| junk food | /ˈdʒʌŋk fuːd/ | n | đồ ăn vặt kém dinh dưỡng |
| sedentary | /ˈsedntri/ | adj | ít vận động |
| physical | /ˈfɪzɪkl/ | adj | thuộc thể chất |
| mental | /ˈmentl/ | adj | thuộc tinh thần |
| stress | /stres/ | n | căng thẳng |
| illness | /ˈɪlnəs/ | n | bệnh tật |
| prevent | /prɪˈvent/ | v | ngăn ngừa |
| treatment | /ˈtriːtmənt/ | n | sự điều trị |
| addiction | /əˈdɪkʃn/ | n | sự nghiện |
| balanced | /ˈbælənst/ | adj | cân bằng |
| fitness | /ˈfɪtnəs/ | n | thể lực, sự khoẻ mạnh |
| consume | /kənˈsjuːm/ | v | tiêu thụ, ăn uống |
| well-being | /ˌwel ˈbiːɪŋ/ | n | sự khoẻ mạnh, hạnh phúc |
| hygiene | /ˈhaɪdʒiːn/ | n | vệ sinh |
| regularly | /ˈreɡjələli/ | adv | thường xuyên, đều đặn |
Ngữ pháp
Câu điều kiện loại 1
If + S + V (hiện tại), S + will / can / may + V
Điều kiện có thật ở hiện tại/tương lai. Mệnh đề if dùng hiện tại đơn, không dùng will: sai 'If you will exercise…'.
If people exercise regularly, they will stay healthy.
if ˈpiːpl ˈeksəsaiz ˈregjuləri ðei wil stei ˈhelθi
Nếu mọi người tập thể dục đều đặn, họ sẽ khoẻ mạnh.
If children consume too much junk food, they may become obese.
if tʃaild kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd ðei mei biˈkʌm ouˈbiːs
Nếu trẻ ăn quá nhiều đồ ăn vặt, chúng có thể bị béo phì.
Câu điều kiện loại 2
If + S + V2 / were, S + would / could + V
Giả định trái với hiện tại hoặc ít khả năng. Trong văn trang trọng dùng 'were' cho mọi ngôi: 'If I were the minister…'.
If schools taught nutrition, children would eat better.
if skˈuːlz tiːtʃ njuːˈtriʃn tʃaild wˈʊd iːt ˈbetə
Nếu trường học dạy dinh dưỡng, trẻ sẽ ăn uống tốt hơn.
If I had more time, I would go to the gym every day.
if ai hæv mɔː taim ai wˈʊd gou tuː ðiː dʤim ˈevri dei
Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đến phòng gym mỗi ngày.
Động từ tường thuật: claim / argue / suggest
Experts claim that … · Some people argue that … · Research suggests that …
Dùng để đưa quan điểm người khác vào bài, tránh lặp 'say'. 'claim' ngụ ý chưa chắc đúng; 'suggest' = gợi ý/cho thấy.
Doctors claim that a sedentary lifestyle is as harmful as smoking.
kleim ðæt ei ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz æz ˈhɑːmful æz smˈəʊkɪŋ
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động có hại ngang hút thuốc.
Research suggests that stress affects both mental and physical health.
riˈsəːtʃ ðæt stres bouθ ˈmentl ænd ˈfizikəl ˈhiːliɳ
Nghiên cứu cho thấy căng thẳng ảnh hưởng đến cả sức khoẻ tinh thần lẫn thể chất.