IELTS 5.0–5.5 · Bài 4 · Môi trường & ô nhiễm
Air pollution has risen sharply in recent years.
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.. Bài 4 IELTS 5.0–5.5 (Lộ trình IELTS) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề môi trường & ô nhiễm.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | n | môi trường |
| pollution | /pəˈluːʃn/ | n | ô nhiễm |
| climate | /ˈklaɪmət/ | n | khí hậu |
| pollute | /pəˈluːt/ | v | làm ô nhiễm |
| waste | /weɪst/ | n | rác thải; sự lãng phí |
| recycle | /ˌriːˈsaɪkl/ | v | tái chế |
| solar power | /ˈsəʊlə paʊə/ | n | điện mặt trời |
| coal | /kəʊl/ | n | than đá |
| deforestation | /ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃn/ | n | nạn phá rừng |
| species | /ˈspiːʃiːz/ | n | loài |
| wildlife | /ˈwaɪldlaɪf/ | n | động vật hoang dã |
| conserve | /kənˈsɜːv/ | v | bảo tồn |
| global warming | /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ | n | sự nóng lên toàn cầu |
| carbon dioxide | /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ | n | khí CO2 |
| contaminate | /kənˈtæmɪneɪt/ | v | làm nhiễm bẩn |
| protect | /prəˈtekt/ | v | bảo vệ |
| single-use | /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ | adj | dùng một lần |
| harmful | /ˈhɑːmfl/ | adj | có hại |
Ngữ pháp
Mô tả xu hướng: increase / decrease / remain stable
S + increased / rose / grew · S + decreased / fell / dropped · S + remained stable
Động từ cốt lõi của Writing Task 1. 'rise' bất quy tắc: rise – rose – risen; 'raise' cần tân ngữ (raise prices).
Carbon dioxide levels increased between 2000 and 2020.
ˈkɑːbən daiˈɔksaid biˈtwiːn ænd
Nồng độ CO2 tăng từ năm 2000 đến 2020.
The amount of plastic waste remained stable last year.
ðiː əˈmaunt ɔv ˈplæstik weist ˈsteibl lɑːst jəː
Lượng rác nhựa giữ ổn định năm ngoái.
Trạng từ mức độ: sharply / gradually / slightly
V + sharply / dramatically · V + gradually / steadily · V + slightly
Đặt trạng từ sau động từ. Dạng tính từ đi với danh từ: 'a sharp increase', 'a gradual decrease'.
Air pollution has risen sharply in recent years.
eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli in ˈriːsnt
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
The number of endangered species fell slightly in 2022.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ɛndˈeɪndʒəd ˈspiːʃiːz fel ˈslaitiɳli in
Số loài bị đe doạ giảm nhẹ năm 2022.
Hiện tại hoàn thành với xu hướng
S + has / have + V3 + since / over the past … years / recently
Dùng khi xu hướng bắt đầu trong quá khứ và còn tác động đến hiện tại. 'in recent years', 'over the last decade' là dấu hiệu nhận biết.
Deforestation has destroyed millions of hectares over the past decade.
di hæv ɔv ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid
Nạn phá rừng đã phá huỷ hàng triệu héc-ta trong thập kỷ qua.
Many countries have invested in solar power recently.
ˈmeni hæv in ˈsoulə ˈpauə ˈriːsntli
Gần đây nhiều nước đã đầu tư vào điện mặt trời.