Kasser English
IELTS 2 · Bài 3 · Trí tuệ nhân tạo & tự động hoá

It is low-skilled workers who are most likely to be displaced by automation.

Chính lao động tay nghề thấp là những người dễ bị tự động hoá thay thế nhất.. Bài 3 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề trí tuệ nhân tạo & tự động hoá.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
artificial intelligence/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ntrí tuệ nhân tạo (AI)
automation/ˌɔːtəˈmeɪʃn/ntự động hoá
algorithm/ˈælɡərɪðəm/nthuật toán
displace/dɪsˈpleɪs/vđẩy khỏi vị trí, thay chỗ
redundant/rɪˈdʌndənt/adjbị dôi dư, bị cho thôi việc
disruptive/dɪsˈrʌptɪv/adjgây xáo trộn, đột phá (công nghệ)
labour/ˈleɪbə/nlao động, nhân công
obsolete/ˈɒbsəliːt/adjlỗi thời, không còn dùng
bias/ˈbaɪəs/nthiên kiến, thiên vị
accountability/əˌkaʊntəˈbɪləti/ntrách nhiệm giải trình
autonomous/ɔːˈtɒnəməs/adjtự hành, tự chủ
surveillance/sɜːˈveɪləns/nsự giám sát
regulate/ˈreɡjuleɪt/vquản lý, điều tiết bằng luật
reskill/ˌriːˈskɪl/vđào tạo lại kỹ năng
cognitive/ˈkɒɡnətɪv/adjthuộc nhận thức
repetitive/rɪˈpetətɪv/adjlặp đi lặp lại
inevitable/ɪnˈevɪtəbl/adjkhông thể tránh khỏi
unprecedented/ʌnˈpresɪdentɪd/adjchưa từng có tiền lệ
pose a threat/ˌpəʊz ə ˈθret/phrgây ra mối đe doạ
manual/ˈmænjuəl/adjthủ công, chân tay

Ngữ pháp

Câu chẻ It is … that / who …

It is + phần nhấn mạnh + that / who + phần còn lại

Nhấn mạnh một thành phần trong câu. “It is workers who suffer” mạnh hơn “Workers suffer”. Động từ sau that chia theo danh từ được nhấn mạnh.

It is repetitive manual jobs that are most at risk from automation.
it ˈɪz riˈpətitiv ˈmænjuəl ðæt ɑː moust æt risk frɔm
Chính những công việc chân tay lặp đi lặp lại là dễ bị tự động hoá nhất.
It was the invention of the algorithm that made modern AI possible.
it biː ðiː inˈvenʃn ɔv ðiː ˈælgəriðm ðæt meid ˈmɔdən ˌeɪˈaɪ ˈpɔsəbl
Chính phát minh ra thuật toán đã khiến AI hiện đại trở nên khả thi.

Mệnh đề phân từ (participle clauses)

V-ing + …, S + V (chủ động) · V3 + …, S + V (bị động) · Having + V3, S + V (xảy ra trước)

Rút gọn mệnh đề cùng chủ ngữ để câu gọn và học thuật. Lỗi hay gặp: chủ ngữ của phân từ khác chủ ngữ câu chính (dangling participle).

Faced with unprecedented change, many workers are choosing to reskill.
fˈeɪsd wi ʌnˈpresidəntid tʃeindʤ ˈmeni ɑː tuː
Đối mặt với thay đổi chưa từng có, nhiều người lao động đang chọn đào tạo lại kỹ năng.
Having replaced thousands of cashiers, supermarkets now rely on self-service machines.
ɔv nau riˈlai ɔn ˈselfˈsəːvis
Sau khi thay thế hàng nghìn thu ngân, siêu thị giờ dựa vào máy tự phục vụ.

Bị động với động từ tường thuật

It is argued / claimed / widely believed that … · S + is said / thought to + V

Nêu ý kiến chung mà không cần chỉ rõ ai nói – rất hợp cho đoạn mở bài Task 2.

It is widely believed that AI will make many professions obsolete.
it ˈɪz ˈwaidli ðæt ˌeɪˈaɪ wil meik ˈmeni ˈɔbsəliːt
Người ta tin rộng rãi rằng AI sẽ khiến nhiều nghề trở nên lỗi thời.
Autonomous vehicles are thought to pose a threat to millions of driving jobs.
ɔːˈtɔnəməs ɑː ðou tuː pouz ei θret tuː ɔv
Xe tự hành được cho là đe doạ hàng triệu việc làm lái xe.