Kasser English
TOEIC 400–600 · Bài 7 · Đi công tác: vé, sân bay

My flight has been delayed by two hours.

Chuyến bay của tôi bị hoãn hai tiếng.. Bài 7 TOEIC 400–600 (Lộ trình TOEIC) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề đi công tác: vé, sân bay.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
business trip/ˈbɪznəs trɪp/nchuyến công tác
itinerary/aɪˈtɪnərəri/nlịch trình chuyến đi
boarding pass/ˈbɔːdɪŋ pɑːs/nthẻ lên máy bay
gate/ɡeɪt/ncổng (lên máy bay)
departure/dɪˈpɑːtʃə/nsự khởi hành, chuyến đi
arrival/əˈraɪvl/nsự đến nơi
delay/dɪˈleɪ/vlàm trễ, hoãn
check in/tʃek ˈɪn/phrlàm thủ tục (sân bay, khách sạn)
luggage/ˈlʌɡɪdʒ/nhành lý
aisle/aɪl/nlối đi giữa (máy bay)
window seat/ˈwɪndəʊ siːt/nghế cạnh cửa sổ
return/rɪˈtɜːn/nvé khứ hồi
single/ˈsɪŋɡl/nvé một chiều
passport control/ˈpɑːspɔːt kəntrəʊl/nkhu kiểm tra hộ chiếu
currency/ˈkʌrənsi/ntiền tệ
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/vđổi (tiền)
board/bɔːd/vlên (máy bay, tàu)
land/lænd/vhạ cánh
expenses/ɪkˈspensɪz/nchi phí (công tác)

Ngữ pháp

Hiện tại hoàn thành trong công việc: just / already / yet

S + have / has + just / already + V3 · S + haven't + V3 + yet

Báo tiến độ: “I've just checked in”, “Has the flight landed yet?”. Yet đứng cuối câu hỏi và phủ định.

I've already printed the boarding passes.
ɔːlˈredi ðiː ˈbɔːdiɳ
Tôi đã in thẻ lên máy bay rồi.
The plane hasn't landed yet. Arrival is now 10.40.
ðiː plein ˈlændid jet əˈraivəl ˈɪz nau
Máy bay chưa hạ cánh. Giờ đến bây giờ là 10:40.

Bị động với be delayed / be cancelled

The flight is / has been delayed (by + khoảng thời gian) · The meeting was cancelled

Chuyến bay không tự hoãn mà “bị hoãn”, nên dùng bị động. “Delayed by two hours” = trễ hai tiếng.

Our departure has been delayed by forty minutes.
ˈauə diˈpɑːtʃə hæv biː dɪlˈeɪd bai ˈfɔːti
Giờ khởi hành của chúng tôi bị lùi bốn mươi phút.
Flight VN 311 to Bangkok was cancelled because of the storm.
flight tuː biː biˈkɔz ɔv ðiː stɔːm
Chuyến VN 311 đi Bangkok bị huỷ vì bão.

Hậu tố danh từ -ure / -al / -ance

depart → departure · arrive → arrival · perform → performance

Bảng thông tin sân bay dùng danh từ: Departures / Arrivals. Part 5 hay trống chỗ sau mạo từ “the”.

Please check the departure gate on the screen.
pliːz tʃek ðiː diˈpɑːtʃə geit ɔn ðiː skriːn
Hãy xem cổng khởi hành trên màn hình.
Your arrival time is 9.15 local time.
jɔː əˈraivəl taim ˈɪz ˈloukəl taim
Giờ đến của bạn là 9:15 giờ địa phương.

Hỏi thông tin đi lại

What time does the flight depart? · Which gate is it? · How much luggage can I take?

Thì hiện tại đơn cho lịch cố định (tàu, máy bay): “The flight leaves at 7.” Không cần will.

What time does the flight board? – At 6.30, from gate 12.
w t taim ˈdəz ðiː flight bɔːd æt frɔm geit
Mấy giờ lên máy bay? – 6:30, cổng 12.
Would you like an aisle seat or a window seat?
wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cạnh cửa sổ?