Kasser English
TOEIC 600–800 · Bài 15 · Thông cáo báo chí & tin kinh doanh

Despite the recession, the company has reported strong growth.

Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.. Bài 15 TOEIC 600–800 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề thông cáo báo chí & tin kinh doanh.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
press release/ˈpres rɪˌliːs/nthông cáo báo chí
release/rɪˈliːs/vcông bố, phát hành (thông tin)
appoint/əˈpɔɪnt/vbổ nhiệm
CEO/ˌsiː iː ˈəʊ/ngiám đốc điều hành
executive/ɪɡˈzekjətɪv/nngười điều hành cấp cao
step down/ˌstep ˈdaʊn/phrtừ chức, rời vị trí
successor/səkˈsesə/nngười kế nhiệm
stock market/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/nthị trường chứng khoán
share/ʃeə/ncổ phiếu
economy/ɪˈkɒnəmi/nnền kinh tế
economic/ˌiːkəˈnɒmɪk/adjthuộc về kinh tế
recession/rɪˈseʃn/nsuy thoái kinh tế
growth/ɡrəʊθ/nsự tăng trưởng
bankruptcy/ˈbæŋkrʌptsi/nsự phá sản
coverage/ˈkʌvərɪdʒ/nsự đưa tin (của báo chí)
statement/ˈsteɪtmənt/ntuyên bố; bản sao kê
unveil/ˌʌnˈveɪl/vra mắt, công bố (sản phẩm, kế hoạch)
quote/kwəʊt/vtrích dẫn; báo giá
outlook/ˈaʊtlʊk/ntriển vọng
according to/əˈkɔːdɪŋ tə/phrtheo (nguồn)

Ngữ pháp

Nhượng bộ: although / despite / in spite of

although / though / even though + mệnh đề · despite / in spite of + N / V-ing / the fact that

Lỗi kinh điển: “despite of” ✗, “although + danh từ” ✗. Sau despite phải là danh từ hoặc V-ing.

Despite the recession, the company has reported strong growth.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid strɔɳ grouθ
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.
Although shares fell on Monday, the outlook remains positive.
ɔːlˈðou fel ɔn ˈmʌndi ðiː ˈautluk rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv
Dù cổ phiếu giảm hôm thứ Hai, triển vọng vẫn tích cực.

Động từ tường thuật và according to

According to + nguồn, S + V · S + said / stated / announced + (that) + S + V · S + is quoted as saying (that) …

Giọng báo chí: nêu nguồn trước. “The CEO is quoted as saying that…” là mẫu Part 7 hay gặp. “According to” không đi với “me”.

According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.
The spokesperson stated that no jobs would be cut.
ðiː spˈəʊkspəsən ˈsteitid ðæt nou wˈʊd biː kʌt
Người phát ngôn tuyên bố sẽ không cắt giảm việc làm.

Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong tin tức

has / have + V3 (tin mới, chưa có mốc thời gian) · V2 (có mốc thời gian cụ thể)

Câu mở đầu bản tin dùng hiện tại hoàn thành (“The company has appointed a new CEO”), câu sau nêu chi tiết dùng quá khứ đơn (“The board approved the decision on Tuesday”).

The board has appointed Sarah Lee as the new chief executive.
ðiː bɔːd hæv əˈpɔintid ˈsɛrə liː æz ðiː njuː tʃiːf igˈzekjutiv
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm Sarah Lee làm giám đốc điều hành mới.
She joined the corporation in 2015 and became an executive in 2020.
ʃiː ðiː in ænd biˈkʌm æn igˈzekjutiv in
Bà gia nhập tập đoàn năm 2015 và trở thành lãnh đạo cấp cao năm 2020.

Mệnh đề phân từ trong văn báo chí

S, V-ing …, V · S, V-ed …, V · V-ed by …, S + V

Báo chí dùng phân từ để nén thông tin: “The company, founded in 1990, …” (bị động) / “The CEO, speaking at the conference, …” (chủ động).

The company, founded in 1990, now employs 2,000 people.
ðiː ˈkʌmpəni fˈaʊndɪd in nau ˈpiːpl
Công ty, được thành lập năm 1990, hiện có 2.000 nhân viên.
Speaking at the press conference, the CEO unveiled a five-year plan.
ˈspiːkiɳ æt ðiː pres ˈkɔnfərəns ðiː ˈsiˌiˈoʊ ei ˈfaivˈjəː plæn
Phát biểu tại họp báo, CEO đã công bố kế hoạch năm năm.