Kasser English
TOEIC 2 · Bài 12 · Pháp lý & tuân thủ

Under no circumstances should confidential data be disclosed.

Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được tiết lộ dữ liệu bảo mật.. Bài 12 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề pháp lý & tuân thủ.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
comply/kəmˈplaɪ/vtuân thủ
compliance/kəmˈplaɪəns/nsự tuân thủ
regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/nquy định (pháp luật)
legal/ˈliːɡl/adjthuộc pháp luật; hợp pháp
lawsuit/ˈlɔːsuːt/nvụ kiện
sue/suː/vkiện
attorney/əˈtɜːni/nluật sư (Mỹ)
tribunal/traɪˈbjuːnl/ntoà án chuyên trách, hội đồng xét xử
penalty/ˈpenəlti/nhình phạt, tiền phạt
violate/ˈvaɪəleɪt/vvi phạm
violation/ˌvaɪəˈleɪʃn/nsự vi phạm
licence/ˈlaɪsns/ngiấy phép
permit/ˈpɜːmɪt/ngiấy phép (làm việc cụ thể)
statutory/ˈstætʃətri/adjtheo luật định
prohibit/prəˈhɪbɪt/vcấm
mandatory/ˈmændətəri/adjbắt buộc
disclose/dɪsˈkləʊz/vtiết lộ
intellectual property/ˌɪntəˌlektʃuəl ˈprɒpəti/nsở hữu trí tuệ
copyright/ˈkɒpiraɪt/nbản quyền
enforce/ɪnˈfɔːs/vthực thi (luật)

Ngữ pháp

Đảo ngữ phủ định trang trọng

Under no circumstances / At no time / Never + trợ động từ + S + V

Cụm phủ định đứng đầu câu thì phải đảo: “Under no circumstances should data be disclosed.” Không đảo là sai ngữ pháp.

Under no circumstances should confidential data be disclosed.
ˈʌndə nou ʃˈʊd ˈdeitə biː
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được tiết lộ dữ liệu bảo mật.
At no time did the company violate the regulations.
æt nou taim dˈɪd ðiː ˈkʌmpəni ˈvaiəleit ðiː
Chưa từng có lúc nào công ty vi phạm quy định.

Thể giả định sau insist / demand / it is essential that

insist / demand / require + that + S + (should) + V nguyên mẫu · It is essential / mandatory that + S + V nguyên mẫu

Giống bài 9: sau các từ này, động từ mệnh đề that để nguyên mẫu (hoặc should + V trong Anh-Anh). “The law demands that every firm obtain a licence.”

The attorney insisted that the contract be reviewed again.
ðiː əˈtəːni ðæt ðiː ˈkɔntrækt biː əˈgen
Luật sư khăng khăng rằng hợp đồng phải được rà soát lại.
It is mandatory that all staff complete compliance training.
it ˈɪz ˈmændətəri ðæt ɔːl stɑːf kəmˈpliːt ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ
Toàn bộ nhân viên bắt buộc phải hoàn thành đào tạo tuân thủ.

Động từ + giới từ (pháp lý)

comply with · prohibit sb from V-ing · sue sb for · be charged with · adhere to

Sai giới từ là mất điểm: “comply to” ✗, “comply with” ✓. “prohibit from + V-ing”, không “prohibit to V”.

All suppliers must comply with local safety regulations.
ɔːl mʌst - məst kəmˈplai wi ˈloukəl ˈseifti
Mọi nhà cung cấp phải tuân thủ quy định an toàn địa phương.
Employees are prohibited from sharing passwords.
ɑː frɔm ʃˈeərɪŋ
Nhân viên bị cấm chia sẻ mật khẩu.

Modal diễn tả nghĩa vụ và cấm đoán

must / have to (bắt buộc) · must not (cấm) · need not / don't have to (không cần)

“must not” = cấm, khác hẳn “don't have to” = không cần. Người Việt hay dịch “không phải” thành must not.

You must not copy the software without a licence.
juː mʌst - məst nɔt ˈkɔpi ðiː sˈɒftweə wiˈ aut ei ˈlaisəns
Bạn không được sao chép phần mềm mà không có giấy phép.
Small firms do not have to submit the report monthly.
smɔːl duː nɔt hæv tuː səbˈmit ðiː riˈpɔːt ˈmʌnθli
Doanh nghiệp nhỏ không cần nộp báo cáo hằng tháng.