Kasser English
TOEIC 2 · Bài 14 · Môi trường, an toàn lao động

Protective helmets must be worn at all times on site.

Mũ bảo hộ phải được đội mọi lúc tại công trường.. Bài 14 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề môi trường, an toàn lao động.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
safety/ˈseɪfti/nsự an toàn
hazard/ˈhæzəd/nmối nguy hiểm
hazardous/ˈhæzədəs/adjnguy hiểm, độc hại
protective/prəˈtektɪv/adjbảo hộ, bảo vệ
helmet/ˈhelmɪt/nmũ bảo hộ, mũ bảo hiểm
incident/ˈɪnsɪdənt/nsự cố
emergency/ɪˈmɜːdʒənsi/ntình huống khẩn cấp
evacuate/ɪˈvækjueɪt/vsơ tán
fire extinguisher/ˈfaɪər ɪkˌstɪŋɡwɪʃə/nbình chữa cháy
first aid/ˌfɜːst ˈeɪd/nsơ cứu
precaution/prɪˈkɔːʃn/nbiện pháp phòng ngừa
guideline/ˈɡaɪdlaɪn/nhướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
scrap/skræp/nphế liệu
ventilation/ˌventɪˈleɪʃn/nsự thông gió
contamination/kənˌtæmɪˈneɪʃn/nsự nhiễm bẩn, nhiễm độc
exposure/ɪkˈspəʊʒə/nsự tiếp xúc, phơi nhiễm (hoá chất)
eco-friendly/ˌiːkəʊ ˈfrendli/adjthân thiện với môi trường
energy-efficient/ˌenədʒi ɪˈfɪʃnt/adjtiết kiệm năng lượng
dispose of/dɪˈspəʊz əv/phrvứt bỏ, xử lý (rác)
slip/slɪp/vtrượt ngã

Ngữ pháp

Bị động với modal trong quy định an toàn

must / should / may not + be + V3 · must be + V3 + at all times

Biển báo và quy định an toàn gần như luôn dùng bị động với modal. “Helmets must be worn”, “Waste must not be disposed of here”. Chú ý giữ “of” khi bị động hoá cụm động từ.

Protective helmets must be worn at all times on site.
protective mʌst - məst biː wˈɔːn æt ɔːl tˈaɪmz ɔn sait
Mũ bảo hộ phải được đội mọi lúc tại công trường.
Hazardous waste must not be disposed of in ordinary bins.
ˈhæzədəs weist mʌst - məst nɔt biː dɪspˈəʊzd ɔv in ˈɔːdnri
Chất thải nguy hại không được vứt vào thùng rác thường.

In case / in case of / unless

in case + S + V (phòng khi) · in case of + N (trong trường hợp) · unless + S + V (trừ khi)

“In case of fire, use the stairs” (trên biển báo). “Take a first-aid kit in case someone is injured” (phòng khi). Đừng nhầm “in case” với “if”.

In case of emergency, evacuate the building immediately.
in keis ɔv iˈməːdʤensi iˈvækjueit ðiː ˈbildiɳ iˈmiːdjətli
Trong trường hợp khẩn cấp, sơ tán khỏi toà nhà ngay lập tức.
Do not enter the area unless you have protective clothing.
duː nɔt ˈentə ðiː ˈeəriə ənˈles juː hæv protective ˈklouðiɳ
Không vào khu vực này trừ khi bạn có đồ bảo hộ.

Mệnh lệnh và lời khuyên trong hướng dẫn

V nguyên mẫu … · Do not + V · Always / Never + V · Make sure (that) + S + V

Hướng dẫn an toàn viết ngắn, dùng mệnh lệnh. “Make sure that” theo sau là mệnh đề đầy đủ.

Always check the fire extinguisher before starting work.
ˈɔːlwəz tʃek ðiː ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə biˈfɔː ˈstɑːtliɳ wəːk
Luôn kiểm tra bình chữa cháy trước khi bắt đầu làm việc.
Make sure that all staff know where the first-aid kit is.
meik ʃuə ðæt ɔːl stɑːf nou we ðiː kit ˈɪz
Hãy đảm bảo mọi nhân viên biết hộp sơ cứu ở đâu.

Hậu tố tính từ và danh từ (môi trường)

hazard → hazardous · ventilate → ventilation · contaminate → contamination · expose → exposure

Sau động từ to be hoặc trước danh từ → tính từ; sau mạo từ/tính từ → danh từ. Đề cho một từ gốc và bắt chọn dạng đúng.

Poor ventilation increases workers' exposure to hazardous fumes.
puə iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs
Thông gió kém làm tăng mức tiếp xúc của công nhân với khói độc hại.
Chemical contamination of the river is a serious hazard.
ˈkemikəl kən ɔv ðiː ˈrivə ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈhæzəd
Nhiễm độc hoá chất ở sông là mối nguy nghiêm trọng.